Total Health Clinic IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

Luyện tập đề IELTS Listening Practice với Total Health Clinic được lấy từ cuốn sách IELTS Cambridge 14 - Test 2 - Section 1 kèm Answer key, list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc và Free PDF & Audio Transcript Download với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking
Total Health Clinic IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

👂️ Audio and questions

00:00
Question 1 - 10
Complete the notes below.
Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.
TOTAL HEALTH CLINIC

PATIENT DETAILS

Personal information 
Example
Name              Julie Anne Garcia
   Contact phone           
1

   Date of birth              
2
, 1992
   Occupation                 works as a 
3

   Insurance company   
4
Life Insurance
Details of the problem
    Type of problem         pain in her left 
5

    When it began           
6
ago
    Action already taken   has taken painkillers and applied ice
Other information
    Sports played              belongs to a
7
club
                                         goes
8
Regularly
    Medical history           injured her 
9
last year
                                        no allergies
                                        no regular medication apart from 
10


❓ Transcript

Total Health Clinic
00:00
CARL:
Hi, come and take a seat.
JULIE:
Thank you.
CARL:
My name’s Carl Rogers and I’m one of the doctors here at the Total Health Clinic. So I understand this is your first visit to the clinic?
JULIE:
Yes, it is.
CARL:
OK, well I hope you’ll be very happy with the service you receive here. So if it’s alright with you I’ll take a few details to help me give you the best possible service.
JULIE:
Sure.
CARL:
So can I check first of all that we have the correct personal details for you? So your full name is Julie Anne Garcia?
JULIE:
That’s correct.
CARL:
Perfect. And can I have a contact phone number?
JULIE:
It’s 219 442 9785.
CARL:
OK, and then can I just check that we have the correct date of birth?
JULIE:
October tenth, 1992.
CARL:
Oh, I actually have 1991, I’ll just correct that now. Right, so that’s all good. Now I just need just a few more personal details … do you have an occupation, either full-time or part-time?
JULIE:
Yes, I work full-time in Esterhazy’s – you know, the restaurant chain. I started off as a waitress there a few years ago and I’m a manager now.
CARL:
Oh I know them, yeah, they’re down on 114th Street, aren’t they?
JULIE:
That’s right.
CARL:
Yeah, I’ve been there a few times. I just love their salads.
JULIE:
That’s good to hear.
CARL:
Right, so one more thing I need to know before we talk about why you’re here, Julie, and that’s the name of your insurance company.
JULIE:
It’s Cawley Life Insurance, that’s C-A-W-L-E-Y.
CARL:
Excellent, thank you so much.
JULIE:
Now Julie, let’s look at how we can help you. So tell me a little about what brought you here today.
CARL:
Well, I’ve been getting a pain in my knee, the left one. Not very serious at first, but it’s gotten worse, so I thought I ought to see someone about it.
JULIE:
That’s certainly the right decision. So how long have you been aware of this pain? Is it just a few days, or is it longer than that?
CARL:
Longer. It’s been worse for the last couple of days, but it’s three weeks since I first noticed it. It came on quite gradually though, so I kind of ignored it at first.
JULIE:
And have you taken any medication yourself, or treated it in anyway?
CARL:
Yeah, I’ve been taking medication to deal with the pain. Tylenol, and that works OK for a few hours. But I don’t like to keep taking it.
JULIE:
OK. And what about heat treatment? Have you tried applying heat at all?
CARL:
No, but I have been using ice on it for the last few days.
JULIE:
And does that seem to help the pain at all?
CARL:
A little, yes.
JULIE:
Good. Now you look as if you’re quite fit normally?
CARL:
I am, yes.
JULIE:
So do you do any sport on a regular basis?
CARL:
Yes, I play a lot of tennis. I belong to a club so I go there a lot. I’m quite competitive so I enjoy that side of it as well as the exercise. But I haven’t gone since this started.
JULIE:
Sure. And do you do any other types of exercise?
CARL:
Yeah, I sometimes do a little swimming, but usually just when I’m on vacation. But normally I go running a few times a week, maybe three or four times.
JULIE:
Hmm. So your legs are getting quite a pounding. But you haven’t had any problems up to now?
CARL:
No, not with my legs. I did have an accident last year when I slipped and hurt my shoulder, but that’s better now.
JULIE:
Excellent. And do you have any allergies?
CARL:
No, none that I’m aware of.
JULIE:
And do you take any medication on a regular basis?
CARL:
Well, I take vitamins but that’s all. I’m generally very healthy.
JULIE:
OK, well let’s have a closer look and see what might be causing this problem. If you can just get up …

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1
219 442 9785
Rút gọn

Giải thích chi tiết



Xác định cần điền là 1 dãy số chỉ số điện thoại.



Khi bạn nghe "And can I have a contact phone number?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe và điền chính xác từng số " It’s 219 442 9785."

>> Số cần điền là "219 442 9785"



Xem full giải thích
2
10 October/10th October
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là ngày tháng sinh.



Khi bạn nghe "can I just check that we have the correct date of birth?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "October tenth, 1992"

>> Từ cần điền là "10th October"



Xem full giải thích
3
manager
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ nghề nghiệp.



Sau khi nghe "do you have an occupation, either full-time or part-time?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó bạn nghe tiếp " Yes, I work full-time in Esterhazy’s – you know, the restaurant chain. I started off as a waitress there a few years ago and I’m a manager now.".

>> Một số bạn vừa nghe sẽ điền ngay "waitress" nhưng đây là nghề nghiệp đã làm vài năm trước rồi, bây giờ Julie đã trở thành "manager"

>> Từ cần điền là "manager"



Xem full giải thích
4
Cawley
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ tên riêng của công ty bảo hiểm.



Khi bạn nghe "one more thing I need to know before we talk about why you’re here, Julie, and that’s the name of your insurance company." là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "It’s Cawley Life Insurance"

>> Từ cần điền là "Cawley"

>> Tiếp đó bạn sẽ nghe đánh vần và điền đúng từng chữ vào "that’s C-A-W-L-E-Y"



Xem full giải thích
5
knee
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ 1 bộ phận trên cơ thể bị đau ở bên trái



Khi bạn nghe "Now Julie, let’s look at how we can help you. So tell me a little about what brought you here today" là biết đáp án chuẩn bị vào



Sau đó bạn nghe "Well, I’ve been getting a pain in my knee, the left one. Not very serious at first, but it’s gotten worse, so I thought I ought to see someone about it."

>> đau ở đầu gối, bên trái, lúc đầu không nghiêm trọng lắm, nhưng nó ngày càng tệ hơn

>> Từ cần điền là "knee"



Xem full giải thích
6
3 weeks
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ khoảng thời gian bắt đầu bị đau.



Khi bạn nghe "So how long have you been aware of this pain? Is it just a few days, or is it longer than that?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "Longer. It’s been worse for the last couple of days, but it’s three weeks since I first noticed it."

>> đã ba tuần kể từ lần đầu tiên tôi nhận thấy đau

>> Từ cần điền là "3 weeks"



Xem full giải thích
7
tennis
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ 1 môn thể thao mà Julie ở trong 1 câu lạc bộ



Khi bạn nghe "do you do any sport on a regular basis?" là biết đáp án chuẩn bị vào



Sau đó nghe " Yes, I play a lot of tennis. I belong to a club so I go there a lot."

>> tham gia tennis club

>> Từ cần điền là "tennis"



Xem full giải thích
8
running
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ 1 bộ môn thể thao được chơi thường xuyên



Khi bạn nghe "do you do any other types of exercise?" là biết đáp án chuẩn bị vào



Sau đó nghe " Yeah, I sometimes do a little swimming, but usually just when I’m on vacation.".

>> Một số bạn vừa nghe đến đây liền điền "swimming".

>> Tuy nhiên, đây là môn thể thao chỉ được chơi vào kì nghỉ chứ không chơi thường xuyên

Xem full giải thích
9
shoulder
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ bộ phận trên cơ thể từng có tiền sử bị đau



Khi bạn nghe "But you haven’t had any problems up to now?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "No, not with my legs. I did have an accident last year when I slipped and hurt my shoulder, but that’s better now."

>> bị tai nạn vào năm ngoái khi trượt chân và bị thương ở vai, nhưng bây giờ đã khá hơn nhiều rồi

>> Từ cần điền là "shoulder"

Xem full giải thích
10
vitamins
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ tên 1 loại thuốc được uống thường xuyên.



Khi bạn nghe "do you take any medication on a regular basis?" (bạn có dùng loại thuốc nào thường xuyên không?) là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe " Well, I take vitamins but that’s all. I’m generally very healthy."

>> có uống vitamin

>> Từ cần điền là "vitamins"

Xem full giải thích

Download PDF

Bạn có thể tải bản đẹp của đề và đáp án Total Health Clinic tại đây