Phone Interview IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

Luyện tập đề IELTS Listening Practice với Phone Interview được lấy từ cuốn sách IELTS Actual Test 2 - Test 8 - Section 1 kèm Answer key, list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc và Free PDF & Audio Transcript Download với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking
Phone Interview IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

👂️ Audio and questions

00:00
Question 1 - 10
Complete the form below
Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each answer.
Phone Interview

❓ Transcript

Phone Interview
00:00
Employer:
Hello, is this John Murphy?
Applicant:
Hi, yes it is.
Employer:
Hi John, this is Ed Heisenburg from the Wild Dunes Spa and Resort calling about your application for our lifeguard position.
Employer:
Do you have a few minutes to talk?
Applicant:
Yes, absolutely
Employer:
Great. Could you give me your address?
Applicant:
Sure. My address is 45 Elsinore Court.
Employer:
I’m sorry, was that Eleanor? Could you spell that for me?
Applicant:
Sure - it’s Elsinore. E-L-S-I-N-O-R-E.
Employer:
Okay, thanks. And is this the number we should reach you at in the future? 099885767?
Applicant:
No, this is my home phone, but let me give you my mobile phone number instead: 077896245. Call me on that one.
Employer:
Okay - I’ll make a note of that. Could you tell me your availability?
Applicant:
Sure. I am usually available during afternoons or weekends.
Applicant:
I would prefer not to be scheduled on weeknights because I work part-time as a waiter.
Employer:
That shouldn’t be a problem, since we don’t stay open very late anyway. And do you have any other employment experience?
Applicant:
Yes, I have worked at a few other places. I was the baseball coach at Ridgemont High School last season.
Employer:
I see. And do you have any other experience that you would like us to note on your application?
Applicant:
Yes. Last year I worked at the beach as a rescue diver.
Employer:
Rescue diver? That sounds intense!
Applicant:
Well, it’s really just like being a lifeguard, except in the ocean instead of a pool. So kind if like being a lifeguard at the world’s largest pool.
Employer:
Haha. I see.
Employer:
So could you tell me about the relevant skills you have? I’m guessing a lot, given your experience.
Applicant:
I am CPR certified and have 2 years of diving experience.
Employer:
Great! It sounds like you are well qualified for this position. When does your CPR certification expire?
Applicant:
Hm. I think in November, but let me quickly check my CPR card… actually, it expires in October.
Employer:
Okay, so regardless you have it through the end of the summer. When is your ideal time to work?
Applicant:
Since I work in the restaurant on weeknights, I like weekends best - specifically Saturday mornings.
Employer:
I see. We do already have a lot of staff available on Saturdays, but I do need an early morning shift lifeguard.
Employer:
How early could you work Saturday morning?
Applicant:
I can get there by 6.00 if need be.
Employer:
You’ll be happy to know we open a little later than that, but I’ll put you down for Saturday morning here.
Applicant:
Oh awesome! I can’t wait to get started.
Employer:
How about you come in next Saturday, the 12th?
Applicant:
That sounds good.
Employer:
Great - We can figure out other shifts for you to work when you come in then. One last thing - just out of curiosity, where did you hear about us?
Applicant:
I heard your ad on the radio while I was driving this morning.
Employer:
You know, I think you’re the first person who has responded to our radio ads.
Employer:
It’s almost always people who have seen us in the newspaper.
Applicant:
Yeah, I don’t have time to read through the newspaper every morning.
Applicant:
I have plenty of time in the car to listen to radio ads.
Employer:
That makes sense. Well, thanks for your time, and we’ll look forward to seeing you on the 12th.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1
Elsinore
Rút gọn

Giải thích chi tiết



Đáp án cần điền là địa chỉ

=> Đáp án sẽ tới sau ''Could you give me your address?''





Sau đó, ứng viên nói là ''My address is 45 Elsinore Court.'' rồi đánh vần là ''it’s Elsinore. E-L-S-I-N-O-R-E.''

=> Đáp án: Elsinore



Xem full giải thích
2
077896245
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Đáp án cần điền là số điện thoại

=> Biết đáp án sắp tới khi nghe ''And is this the number we should reach you at in the future?''





Ban đầu người phỏng vấn hỏi ''099885767?''

Ứng viên nói ''No, this is my home phone, but let me give you my mobile phone number instead: 077896245''

Xem full giải thích
3
waiter
Mở rộng

Giải thích chi tiết

Đáp án sẽ là một danh từ chỉ nghề nghiệp.



Ứng viên trả lời là ''I would prefer not to be scheduled on weeknights because I work part-time as a waiter.''

=> Công việc bán thời gian là phục vụ bàn => Đáp án: waiter



Xem full giải thích
4
baseball coach
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Mình cần nghe về công việc trước đây

=> Đáp án sẽ tới sau ''And do you have any other employment experience?'' (hỏi về kinh nghiệm làm việc)





Ứng viên đưa ra thông tin là '' I was the baseball coach at Ridgemont High School last season.''

=> Đáp án: baseball coach



Xem full giải thích
5
rescue diver
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Mình cần nghe về một công việc khác của ứng viên

=> Mình biết đáp án sẽ có sau ''And do you have any other experience …''



Sau đó, ''Last year I worked at the beach as a rescue diver.''

=> Ứng viên từng làm rescue diver => Đáp án: rescue diver



Xem full giải thích
6
diving experience
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Mình cần nghe về một kỹ năng liên quan ngoài CPR

=> Đáp án sẽ tới sau ''So could you tell me about the relevant skills you have?''





Theo ứng viên, '' I am CPR certified and have 2 years of diving experience.''

=> Ngoài CPR, ông ấy còn có 2 năm kinh nghiệm lặn => Đáp án: diving experience



Xem full giải thích
7
October
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Đáp án cần điền là ngày hết hạn chứng chỉ CPR

=> Mình biết đáp án sẽ tới sau ''When does your CPR certification expire?''





Đầu tiên ứng viên trả lời là ''Hm. I think in November, but let me quickly check my CPR card …''

=> Đáp án có thể là November nhưng bạn cần chờ ông ấy xác nhận lại đã rồi mới điền

Xem full giải thích
8
Saturday mornings
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Mình cần nghe về ca làm hàng tuần

=> Đáp án sẽ tới sau ''When is your ideal time to work?'' (~ preferred weekly shift)





Ứng viên trả lời là ''Since I work in the restaurant on weeknights, I like weekends best - specifically Saturday mornings.''

=> Ông ấy ưa làm sáng thứ Bảy nhất, ông ấy làm tại nhà hàng vào tối các ngày trong tuần => Đáp án: Saturday mornings



Xem full giải thích
9
6/ 6 o'clock
Mở rộng

Giải thích chi tiết

Đáp án là giờ ứng viên có thể bắt đầu làm việc



Người phỏng vấn hỏi là ''How early could you work Saturday morning?''

=> Mình biết đáp án sắp tới





Sau đó, '' I can get there by 6.00 if need be.''

Xem full giải thích
10
the radio/radio
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Mình cần nghe xem ứng viên biết về công việc này qua nguồn nào

=> Đáp án sẽ tới sau ''where did you hear about us?''





Theo ứng viên, '' I heard your ad on the radio while I was driving this morning.''

=> Ông ấy nghe về công việc này qua đài => Đáp án: radio



Xem full giải thích

Download PDF

Bạn có thể tải bản đẹp của đề và đáp án Phone Interview tại đây