Crime Report Form IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

Luyện tập đề IELTS Listening Practice với Crime Report Form được lấy từ cuốn sách IELTS Cambridge 14 - Test 1 - Section 1 kèm Answer key, list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc và Free PDF & Audio Transcript Download với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking
Crime Report Form IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

👂️ Audio and questions

00:00
Question 1 - 10
Complete the form below.
Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.
CRIME REPORT FORM
Type of crime:             theft                                  
Personal information
Example
Name                    Louise Taylor
Nationality         
1

Date of birth        14 December 1977
Occupation           interior designer
Reason for visit    business (to buy antique
2
)

Lenght of stay two months

Current address 
3
Apartments (No 15)
Details of theft
Items stolen          – a wallet containing approximately £
4

                               – a
5

Date of theft
6

Possible time and place of theft
Location                    outside the 
7
at about 4 pm
Details of suspect    – some boys asked for the 
8
then ran off
                                  – one had a T-shirt with a picture of a tiger
                                  – he was about 12, slim build with
9
hair
Crime reference number allocated
10


❓ Transcript

Crime Report Form
00:00
OFFICER:
Good morning. What can I do for you?
LOUISE:
I want to report a theft. I had some things stolen out of my bag yesterday.
OFFICER:
I’m sorry to hear that. Right, so I’ll need to take a few details. Can I start with your name?
LOUISE:
Louise Taylor.
OFFICER:
OK, thank you. And are you resident in the UK?
LOUISE:
No, I’m actually Canadian. Though my mother was British.
OFFICER:
And your date of birth?
LOUISE:
December 14th, 1977.
OFFICER:
So you’re just visiting this country?
LOUISE:
That’s right. I come over most summers on business. I’m an interior designer and I come over to buy old furniture, antiques you know. There are some really lovely things around here, but you need to get out to the small towns. I’ve had a really good trip this year, until this happened.
OFFICER:
OK. So you’ve been here quite a while?
LOUISE:
Yes, I’m here for two months. I go back next week.
OFFICER:
So may I ask where you’re staying now?
LOUISE:
Well at present I’ve got a place at Park Apartments, that’s on King Street. I was staying at the Riverside Apartments on the same street, but the apartment there was only available for six weeks so I had to find another one.
OFFICER:
OK. And the apartment number?
LOUISE:
Fifteen.
LOUISE:
Right.
OFFICER:
Now, I need to take some details of the theft. So you said you had some things stolen out of your bag?
LOUISE:
That’s right.
OFFICER:
And were you actually carrying the bag when the theft took place?
LOUISE:
Yes, I really can’t understand it. I had my backpack on. And I went into a supermarket to buy a few things and when I opened it up my wallet wasn’t there.
OFFICER:
And what did your wallet have in it?
LOUISE:
Well, fortunately I don’t keep my credit cards in that wallet – I keep them with my passport in an inside compartment in my backpack. But there was quite a bit of cash there … about £250 sterling, I should think. I withdrew £300 from my account yesterday, but I did a bit of shopping, so I must have already spent about £50 of that.
OFFICER:
OK.
LOUISE:
At first I thought, oh I must have left the wallet back in the apartment, but then I realised my phone had gone as well. It was only a week old, and that’s when I realised I’d been robbed. Anyway at least they didn’t take the keys to my rental car.
OFFICER:
Yes. So you say the theft occurred yesterday?
LOUISE:
Yes.
OFFICER:
So that was September the tenth. And do you have any idea at all of where or when the things might possibly have been stolen?
LOUISE:
Well at first I couldn’t believe it because the bag had been on my back ever since I left the apartment after lunch. It’s just a small backpack, but I generally use it when I’m travelling because it seems safer than a handbag. Anyway, I met up with a friend, and we spent a couple of hours in the museum. But I do remember that as we were leaving there, at about 4 o’clock, a group of young boys ran up to us, and they were really crowding round us, and they were asking us that time it was, then all of a sudden they ran off.
OFFICER:
Can you remember anything about them?
LOUISE:
The one who did most of the talking was wearing a T-shirt with a picture of something … let’s see … a tiger.
OFFICER:
Right. Any idea of how old he might have been?
LOUISE:
Around twelve years old?
OFFICER:
And can you remember anything else about his appearance?
LOUISE:
Not much. He was quite thin …
OFFICER:
Colour of hair?
LOUISE:
I do remember that – he was blond. All the others were dark-haired.
OFFICER:
And any details of the others?
LOUISE:
Not really. They came and went so quickly.
OFFICER:
Right. So what I’m going to do now is give you a crime reference number so you can contact your insurance company. So this is ten digits: 87954 82361
LOUISE:
Thank you. So should I …

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1
Canadian
Rút gọn

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ quốc tịch của Louise.



Khi bạn nghe "And are you resident in the UK?" (Và bạn đang cư trú tại Vương quốc Anh phải không?) là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe, " No, I’m actually Canadian" (Không, tôi là người Canada)

>> Từ cần điền là "Canadian"



Xem full giải thích
2
furniture
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun không đếm được hoặc đếm được số nhiều chỉ mục đích đến là để mua nó.



Sau khi bạn nghe "So you’re just visiting this country?" là đang hỏi về mục đích chuyến đi nên đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe, "I come over most summers on business. I’m an interior designer and I come over to buy old furniture, antiques you know." (Tôi là một nhà thiết kế nội thất và tôi đến để mua đồ nội thất cũ, đồ cổ.)

>> Từ cần điền là "furniture"



Xem full giải thích
3
Park
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ tên của căn hộ



Khi nghe "So may I ask where you’re staying now?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "at present I’ve got a place at Park Apartments, that’s on King Street." (hiện tại tôi đã có một chỗ tại Park Apartments, trên Phố King.)

>> Từ cần điền là "Park"





Tuy nhiên sau đó 1 số bạn nghe được "I was staying at the Riverside Apartments on the same street" nên có thể điền nhầm là "Riverside"

Xem full giải thích
4
250(sterling)
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định cần điền number chỉ số tiền bị đánh cắp



Khi bạn nghe "And what did your wallet have in it?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe " Well, fortunately I don’t keep my credit cards in that wallet – I keep them with my passport in an inside compartment in my backpack. But there was quite a bit of cash there … about £250 "

>> có khá nhiều tiền mặt ở trong đó… khoảng £250

>> Số cần điền là "250"



Xem full giải thích
5
phone
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun đếm được chỉ vật bị mất.



Khi bạn nghe " At first I thought, oh I must have left the wallet back in the apartment, but then I realised my phone had gone as well."

>> Lúc đầu tôi nghĩ, chắc tôi đã để lại chiếc ví trong căn hộ, nhưng sau đó tôi nhận ra điện thoại của mình cũng đã biến mất

>> Có thể từ cần điền là "phone"

>> Sau đó bạn nghe "It was only a week old, and that’s when I realised I’d been robbed."

Xem full giải thích
6
10th September/10th September
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là ngày tháng bị mất trộm



Khi bạn nghe "So you say the theft occurred yesterday?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "So that was September the tenth"

>> Từ cần điền là "10th September"



Xem full giải thích
7
museum
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ địa điểm



Khi bạn nghe "do you have any idea at all of where or when the things might possibly have been stolen?" là biết đáp án chuẩn bị vào



Sau đó nghe "Anyway, I met up with a friend, and we spent a couple of hours in the museum"

>> gặp một người bạn và chúng tôi đã dành vài giờ trong bảo tàng

>> Từ cần điền là "museum"



Xem full giải thích
8
time
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là noun chỉ thông tin mà 1 đám con trai đã hỏi.



Khi bạn nghe keyword "a group of young boys" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe " they were really crowding round us, and they were asking us that time it was, then all of a sudden they ran off."

>> họ vây quanh chúng tôi, và họ hỏi chúng tôi về thời gian lúc đó là bao nhiêu, rồi đột nhiên họ bỏ chạy.

>> Từ cần điền là "time"



Xem full giải thích
9
blonde/blond
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định từ cần điền là adj chỉ màu sắc của tóc.



Khi bạn nghe "Colour of hair?" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe, " I do remember that – he was blond"

>> Từ cần điền là "blond" chỉ tóc màu vàng



Xem full giải thích
10
87954 82361
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định cần điền number chỉ số tham chiếu của tội phạm.



Sau khi bạn nghe cụm keyword "a crime reference number" là biết đáp án chuẩn bị vào.



Sau đó nghe "this is ten digits: 87954 82361"

>> Số cần điền là "87954 82361"



Xem full giải thích

Download PDF

Bạn có thể tải bản đẹp của đề và đáp án Crime Report Form tại đây