Children's Engineering Workshops IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

Luyện tập đề IELTS Listening Practice với Children's Engineering Workshops được lấy từ cuốn sách IELTS Cambridge 16 - Test 1 - Section 1 kèm Answer key, list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc và Free PDF & Audio Transcript Download với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking
Children's Engineering Workshops IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

👂️ Audio and questions

00:00
Question 1 - 10
Complete the notes below.
Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.
Children's Engineering Workshops
Tiny Engineers (ages 4–5)
Activities
  • Create a cover for an

    1
    so they can drop it from a height without breaking it.

  • Take part in a competition to build the tallest

    2
    .

  • Make a

    3
    powered by a balloon.

Junior Engineers (ages 6–8)
Activities:
  • Build model cars, trucks and

    4
    and learn how to program them so they can move.

  • Take part in a competition to build the longest

    5
    using card and wood.

  • Create a short

    6
    with special software.

  • Build,

    7
    and program a humanoid robot.

Cost for a five-week block: £50
Held on
8
from 10 am to 11 am
Location
Building 10A,
9
Industrial Estate, Grasford
Plenty of
10
is available.

❓ Transcript

Children's Engineering Workshops
00:00
SARAH:
Hello. Children's Engineering Workshops.
FATHER:
Oh hello. I wanted some information about the workshops in the school holidays.
SARAH:
Sure.
FATHER:
I have two daughters who are interested. The younger one's Lydia, she's four - do you take children as young as that?
SARAH:
Yes, our Tiny Engineers workshop is for four to five-year-olds.
FATHER:
What sorts of activities do they do?
SARAH:
All sorts. For example, they work together to design a special cover that goes round an egg, so that when it's inside they can drop it from a height and it doesn't break. Well, sometimes it does break but that's part of the fun!
FATHER:
Right. And Lydia loves building things. Is there any opportunity for her to do that?
SARAH:
Well, they have a competition to see who can make the highest tower. You'd be amazed how high they can go.
FATHER:
Right
SARAH:
But they're learning all the time as well as having fun. For example, one thing they do is to design and build a car that's attached to a balloon, and the force of the air in that actually powers the car and makes it move along. They go really fast too.
FATHER:
OK, well, all this sounds perfect.
FATHER:
Now Carly, that's my older daughter, has just had her seventh birthday, so presumably she'd be in a different group?
SARAH:
Yes, she'd be in the Junior Engineers. That's for children from six to eight.
FATHER:
And do they do the same sorts of activities?
SARAH:
Some are the same, but a bit more advanced. So they work out how to build model vehicles, things like cars and trucks, but also how to construct animals using the same sorts of material and technique, and then they learn how they can program them and make them move.
FATHER:
So they learn a bit of coding?
SARAH:
They do. They pick it up really quickly. We're there to help if they need it, but they learn from one another too.
FATHER:
Right. And do they have competitions too?
SARAH:
Yes, with the Junior Engineers, it's to use recycled materials like card and wood to build a bridge, and the longest one gets a prize.
FATHER:
That sounds fun. I wouldn't mind doing that myself!
SARAH:
Then they have something a bit different, which is to think up an idea for a five-minute movie and then film it, using special animation software. You'd be amazed what they come up with.
FATHER:
And of course, that's something they can put on their phone and take home to show all their friends.
SARAH:
Exactly. And then they also build a robot in the shape of a human, and they decorate it and program it so that it can move its arms and legs.
FATHER:
Perfect. So, is it the same price as the Tiny Engineers?
SARAH:
It's just a bit more: £50 for the five weeks.
FATHER:
And are the classes on a Monday, too?
SARAH:
They used to be, but we found it didn't give our staff enough time to clear up after the first workshop, so we moved them to Wednesdays. The classes are held in the morning from ten to eleven.
FATHER:
OK. That's better for me actually. And what about the location? Where exactly are the workshops held?
SARAH:
They're in building 10A - there's a big sign on the door, you can't miss it, and that's in Fradstone Industrial Estate.
FATHER:
Sorry?
SARAH:
Fradstone - that's F-R-A-D-S-T-O-N-E.
FATHER:
And that's in Grasford, isn't it?
SARAH:
Yes, up past the station.
FATHER:
And will I have any parking problems there?
SARAH:
No, there's always plenty available. So would you like to enrol Lydia and Carly now?
FATHER:
ОК.
SARAH:
So can I have your full name ...

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1
egg
Rút gọn

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun (bắt đầu bằng nguyên âm do mình thấy từ an)



Nghe tới Tiny Engineers là biết đáp án sắp vào



Nghe thấy they work together to design a special cover that goes round an egg, so that [...] they can drop it from a height and it doesn't break

=> thiết kế vỏ bọc xung quanh một quả trứng để nó không bể

=> đáp án la egg



Xem full giải thích
2
tower
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun



Nghe tới building things là biết đáp án sắp tới



Nghe thấy Sarah nói là they have a competition to see who can make the highest tower

=> cuộc thi để xem ai có thể xây tháp cao nhất, make = build

=> đáp án là tower



Xem full giải thích
3
car
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun



Nghe tới one thing they do is...

=> đang chuẩn bị nói về hoạt động tiếp theo



Nghe tiếp thấy design and build a car that's attached to a balloon

=> sau đó Sarah giải thích thêm là lực của không khí trong balloon sẽ làm xe di chuyển

Xem full giải thích
4
animals
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun số nhiều



Nghe tới nhóm Junior Engineers là biết đáp án sắp tới



Nghe thấy they work out how to build model vehicles, things like cars and trucks, but also how to construct animals

=> học cách xây mô hình xe cộ, và cũng làm mô hình động vật, build = construct

=> đáp án là animals



Xem full giải thích
5
bridge
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun



Nghe tới competitions là biết đáp án sắp tới



Nghe thấy it's to use recycled materials like card and wood to build a bridge, and the longest one gets a prize

=> dùng nguyên liệu tái chế để xây cầu, cầu dài nhất sẽ được giải

=> đây là một cuộc thi

Xem full giải thích
6
movie / film
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun



Nghe tới Then they have something a bit different

=> chuẩn bị nói tới hoạt động tiếp theo



Nghe thấy think up an idea for a five-minute movie and then film it using special animation software

=> lên ý tưởng và quay một phim ngắn dùng các phần mềm đồ họa đặc biệt

Xem full giải thích
7
decorate
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: verb



Nghe tới build a robot là biết đáp án sắp tới



Nghe thấy they decorate it and program it

=> it = robot, cần phải trang trí về lập trình cho robot

=> đáp án là decorate



Xem full giải thích
8
Wednesdays
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: day of the week



Nghe tới câu hỏi are the classes on a Monday

=> đang hỏi về thời gian, biết đáp án sắp tới



Nghe thấy they used to be, but [...] we moved them to Wednesdays

=> lớp từng được tổ chức vào thứ hai, nhưng đã được chuyển sang thứ tư

Xem full giải thích
9
Fradstone
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: tên riêng



Nghe tới câu hỏi what about the location

=> biết đáp án sắp tới



Nghe thấy that's in Fradstone Industrial Estate

=> sau đó có đánh vần ra tên riêng F-R-A-D-S-T-O-N-E

Xem full giải thích
10
parking
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Loại từ cần điền: noun



Nghe thấy will I have any parking problem there

=> người khách đang hỏi về việc đậu xe, dự đoán Sarah sẽ trả lời là có nhiều chỗ để đậu xe nên không có problem

=> Sarah trả lời there's always plenty available

=> luôn có nhiều chỗ đậu xe

Xem full giải thích

Download PDF

Bạn có thể tải bản đẹp của đề và đáp án Children's Engineering Workshops tại đây