Bài Mẫu Chủ Đề Family and Friends - IELTS Speaking Part 1

Bài Mẫu Chủ Đề Family and Friends - IELTS Speaking Part 1 Topic, Question, kèm Sample, Vocabulary và free dowload PDF...

🚀 Danh sách câu hỏi

Những câu hỏi thường gặp trong IELTS Speaking Part 1 Family and Friends là gì?

📝 Sample từng câu

Tham khảo bài mẫu thi nói IELTS trả lời cho từng câu hỏi trong IELTS Speaking Part 1 chủ đề Family and Friends ngay dưới đây nhé!
1.
Insert title here...
Do you spend much time with your family?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
I spend a lot of time with my family members. This is because I
consider
family to be extremely important and I want to be able to
maintain
a good relationship with them. I'd feel really
guilty
if I
neglected
my family!
2.
Insert title here...
Who are you closest to in your family?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
That person is my mom. She really gets me and is
patient
enough to listen to what I want to say. I feel like she's the person I can connect with on such a
deep
level.
3.
Insert title here...
Do you prefer spending time with your family or friends?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
It's definitely my family. Don't get me wrong, spending time with my friends is fun and all but family is just much more important than
casual friendships
. I can definitely live without a friend but I can't live without my family members.
4.
Insert title here...
Are you still friends with people from your childhood?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
Not really. I mean, we kinda
grew apart
and we didn’t really have the chance to
keep in touch
. I’d love to
get back in touch
with them though because they used to be such nice friends!
5.
Insert title here...
Is family important in your country?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
Definitely. It's one of the things that people here
value
a lot and
prioritise
in their lives, which is a good thing in my opinion. Only when you have strong families can you build a strong society.
(235 words)

📚 Vocabulary

to maintain a good relationship with somebody
/tuː meɪnˈteɪn ə gʊd rɪˈleɪʃənʃɪp wɪð ˈsʌmbədi/
(). giữ gìn mối quan hệ tốt với ai đó
vocab
to get somebody
/tuː gɛt ˈsʌmbədi/
(). hiểu được ai đó
vocab
to connect with someone on a deep level
/tuː kəˈnɛkt wɪð ˈsʌmwʌn ɒn ə diːp ˈlɛvl/
(). kết nối được với ai đó một cách sâu sắc
vocab
to get somebody wrong
/tuː gɛt ˈsʌmbədi rɒŋ/
(). hiểu sai ai đó
vocab
to grow apart (from somebody)
/tuː grəʊ əˈpɑːt frɒm ˈsʌmbədi/
(). càng lớn càng xa khỏi một ai đó
vocab
to keep in touch (with somebody)
/tuː kiːp ɪn tʌʧ wɪð ˈsʌmbədi/
(). giữ liên lạc với ai đó
vocab
to get back in touch (with somebody)
/tuː gɛt bæk ɪn tʌʧ wɪð ˈsʌmbədi/
(). liên lạc lại với ai đó
vocab
to value something
/tuː ˈvæljuː ˈsʌmθɪŋ/
(). đánh giá cao/xem trọng một thứ gì đó
vocab
to prioritise something in one's life
/tuː praɪˈɒrɪˌtaɪz ˈsʌmθɪŋ ɪn wʌnz laɪf/
(). ưu tiên hướng tới một điều gì đó trong cuộc sống
vocab

✨ Bài tập exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample IELTS Speaking Part 1 topic Family and Friends nhé!

Exercise 1:


1 Anh ta cố gắng giữ mối quan hệ tốt với các bạn học cũ để có thể nhờ họ giúp đỡ sau này nếu cần
=> He tries to

with his old classmates so he could ask them for help later if he needs

2 Đôi khi tôi không hiểu được anh một xíu nào
=> Sometimes I

you at all

3 Bạn không nên kết nối quá sâu sắc với đồng nghiệp vì họ có thể có những tham vọng riêng
=> You shouldn't

since they could have their own ambitions

4 Anh ấy đã mắng con gái do hiểu sai cô ấy
=> He scolded his daughter because he



5 Chúng tôi chẳng bao giờ cãi nhau cả, đại loại là chúng tôi chỉ lớn dần và từ đó xa nhau
=> We never fought, we just sort of



6 Ngày nay rất dễ để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình nhờ vào mạng internet
=> Nowadays it's easy to

with friends and family thanks to the internet

7 Cô ấy muốn liên lạc lại với những người bạn thuở thơ ấu của mình nhưng lại quá lo ngại để làm việc đó
=> She wanted to

with her childhood friends but she is too nervous to do so

8 Tôi xem trọng tình bạn hơn đa phần các thứ trên đời
=> I

friendship over most things in life

9 Bạn nên ưu tiên việc chăm sóc bản thân trong cuộc sống của mình trước khi trở nên quá muộn để làm việc đó
=> You should

in your life before it gets too late to do so
don't get
grown apart from each other
maintain a good relationship
value
got her wrong
connect with your coworkers on a deep level
keep in touch
get back in touch
prioritize taking care of yourself










Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống



Cảm thấy có lỗi
=> Feel
01.



Bỏ bê ai đó
=> To
02.

somebody

Một người kiên nhẫn
=> A
03.

person

Tình bạn xã giao
=>
04.

friendships






💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho các câu hỏi trong IELTS Speaking Part 1 Family and Friends, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley18