Percentage of females aged 16-25 in a particular country who participated in sports

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 21/09/2021 dạng Bar chart: The chart below shows the percentage of females aged 16-25 in a particular country who participated in sports, compared with the percentage of people who watched them in 2000.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 21/09/2021: The chart below shows the percentage of females aged 16-25 in a particular country who participated in sports, compared with the percentage of people who watched them in 2000.

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description)
  • Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm
  • Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong biểu đồ
  • Thân bài: Vì đây là dạng số liệu rơi vào một mốc thời gian cố định, ta sẽ tập trung so sánh sự cao thấp ở số liệu giữa các hạng mục trong bảng
    • Body 1: Đầu tiên, DOL mô tả số liệu của phụ nữ xem thể thao
    • Body 2: Tiếp đến, DOL mô tả số liệu của phụ nữ chơi thể thao
Insert Paragraph Title Here...

Topic Sentence
Overview
Idea 1
Tennis, gymnastics, and basketball had more women watching than playing
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
Badminton, golf, and horse riding and racing saw a reverse pattern.
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 3
Except for basketball, all other sports witnessed a marked difference between both figures
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
Female spectators
Idea 1
From top to bottom
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Tennis ranked first - 60%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Basketball ranked second - 50%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Gymnastics ranked third - 20%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Followed by golf, horse riding & racing and badminton - 10%, 6%, and 1%, respectively
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
Female athletes
Idea 1
Highest and lowest
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Basketball - 50%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Horse riding and racing - 3%
Idea 2
Share the same percentage
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Tennis and golf - 30%
Idea 3
The remaining categories
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Badminton and gymnastics - 11% and 9%, respectively

📝 Bài mẫu

Insert paragraph here...
The presented chart gives information on the percentage of
female spectators
and
sportswomen
between the age of 16 to 25 in various sports in a country in 2000.
Insert paragraph here...
Overall, tennis, gymnastics, and basketball had more women watching them than women who
took part in them
. Meanwhile, badminton, golf, and horse riding and racing
saw a reverse pattern
. Moreover, except for basketball, all other sports
witnessed a marked difference
between both figures.
Insert paragraph here...
Regarding the number of females who watched sports, tennis had the highest percentage, which was 60%.
Ranking second
in popularity was basketball, at 55%, and after that was gymnastics, at 20%. Contrastingly, badminton was the least popular among female spectators, at around 4%. In addition, golf and horse riding and racing’s figures were 10% and 6%
in turn
.
Insert paragraph here...
In terms of female athletes, while basketball had the highest percentage of women who participated, which was 50%, horse riding and racing had the lowest percentage of female participation, at
merely
3%. Furthermore, tennis and golf were chosen by an equal number of female athletes, at 30%. Also, more sportswomen participated in badminton than in gymnastics, at 11% and 9%,
respectively
.
(190 words)

📚 Vocabulary

Danh sách những từ xuất hiện trong bài mẫu Writing IELTS ở trên.
Female spectators
/ˈfiːmeɪl spɛkˈteɪtəz/
(noun). Người xem nữ
vocab
Sportswomen
/ˈspɔːtsˌwʊmən/
(noun). Người chơi thể thao nữ
vocab
Took part in them
/tʊk pɑːt ɪn ðɛm/
(verb). Tham gia vào chúng
vocab
Saw a reverse pattern
/sɔː ə rɪˈvɜːs ˈpætən/
(verb). Có xu hướng ngược lại
vocab
Witnessed a marked difference
/ˈwɪtnɪst ə mɑːkt ˈdɪfrəns/
(verb). Có sự khác biệt rõ rệt
vocab
Ranking second
/ˈræŋkɪŋˈsɛkənd/
(verb). Xếp hạng 2
vocab
In turn
/ɪn tɜːn/
(adv). Lần lượt
Merely
/ˈmɪəli/
(adv). Chỉ (không đáng kể)
vocab
Respectively
/rɪsˈpɛktɪvli/
(adv). Lần lượt

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample IELTS Writing Task 1 nhé!

Exercise 1:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống (dựa vào danh sách từ vựng phía trên)



Những người xem nữ
=> Female
01.



Những người chơi thể thao nữ
=>
02.



Có xu hướng ngược lại
=> To see a
03.



Có sự khác biệt rõ rệt
=> To witness a
04.

difference






Exercise 2:

He ranked _____ in the competition.
John and Ann are 6 and 10, ______.
Which has the closest meaning to 'respectively'?
Which is the synonym for 'merely'?

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley18 Sau sample "The chart below shows the percentage of females aged 16-25 in a particular country who participated in sports, compared with the percentage of people who watched them in 2000.", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Bar chart, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley18