Changes in the number of international students in Australia in 2019 and 2020

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 20/02/2021 dạng Bar chart: The chart below shows changes in the number of international students in Australia in 2019 and 2020. Ở bài viết này DOL sẽ viết 1 sample IELTS Writing được 8.0 kèm với 1 số từ vựng và cấu trúc hay trong bài. Chúc các bạn học IELTS vui vẻ cùng dol.vn.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 20/02/2021: The chart below shows changes in the number of international students in Australia in 2019 and 2020.

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description)
  • Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm
  • Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong biểu đồ
  • Thân bài: Vì đây là dạng bài có số liệu thay đổi qua nhiều mốc thời gian, ta sẽ tập trung vào xu hướng tăng giảm của các số liệu
    • Body 1: Đầu tiên, DOL mô tả số lượng học sinh năm 2019
    • Body 2: Tiếp đến, DOL mô tả xu hướng thay đổi của số lượng học sinh ghi nhận được vào năm 2020
Insert Paragraph Title Here...

Topic Sentence
Overview
Idea 1
Australia welcomed foreign students the most from China
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
Whilst India, Nepal and Vietnam recorded growth in the number of students, the reverse trend was true for the other countries
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
In 2019
Idea 1
From top to bottom
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • China - 182,325 students
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • India - 92,024
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Nepal - 46,382 students
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Vietnam - 22,204 students
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Brazil - 22,859 students
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Malaysia - 21,736 students
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
In 2020
Idea 1
China
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Despite a substantial decline to 167,568, China still headed the list
Idea 2
India and Nepal
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Experienced an improvement in their figures
Idea 3
Vietnam
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Went up to 23,268
Idea 4
Brazil and Malaysia
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Both Brazil and Malaysia saw a negligible fall to 21,086 and 19,564 students

📝 Bài mẫu

Insert paragraph here...
The bar chart details the rise and fall of the number of
overseas students
in Australia
in two consecutive years
starting from 2019.
Insert paragraph here...
Looking from an overall perspective, Australia welcomed
foreign students
the most from China. In addition, whilst India, Nepal and Vietnam
recorded growth
in the number of students,
the reverse trend
was true for the other countries.
Insert paragraph here...
In 2019, there were 182,325 Chinese students who chose Australia as their
destination
, which was almost double that of India with 92,024 students. Nepal
ranked third
with 46,382 students studying in Australia, far
exceeding
the figures for Vietnam (22,204 students), Brazil (22,859 students) and Malaysia (21,736 students).
Insert paragraph here...
Despite
a substantial decline
to 167,568, China still
headed the list
of overseas students in 2020. At the same time, India and Nepal, by contrast,
experienced an improvement in their figures
with 108,049 students for the former and 50,252 students for the latter. The number of Vietnamese students who opted for Australia went up to 23,268 whereas both Brazil and Malaysia saw a negligible fall to 21,086 and 19,564 students
in turn
.
(178 words)

📚 Vocabulary

The rise and fall of something
/ðə raɪz ænd fɔl ʌv ˈsʌmθɪŋ/
(noun). Sự tăng giảm của điều gì đó
vocab
Overseas students
/ˈoʊvərˈsiz ˈstudənts/
(noun). Du học sinh
vocab
In two consecutive years
/ɪn tu kənˈsɛkjətɪv jɪrz/
(adv). Trong 2 năm liên tục
Foreign students
/ˈfɔrən ˈstudənts/
(noun). Học sinh nước ngoài
vocab
Record growth
/ˈrɛkərd groʊθ/
(verb). Ghi nhận sự tăng lên
vocab
The reverse trend
/ðə rɪˈvɜrs trɛnd/
(noun). Xu hướng đối lập
vocab
Destination
/ˌdɛstəˈneɪʃən/
(noun). Điểm đến
vocab
To be double something
/tu bi ˈdʌbəl ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Gấp đôi cái gì đó
vocab
Rank third
/ræŋk θɜrd/
(verb). Xếp hạng ba
vocab
Exceed
/ɪkˈsid/
(verb). Vượt qua
vocab
A substantial decline
/ə səbˈstænʧəl dɪˈklaɪn/
(noun). Một đợt giảm đáng kể
vocab
Head the list
/hɛd ðə lɪst/
(verb). Dẫn đầu danh sách
vocab
Experience an improvement in their figures
/ɪkˈspɪriəns ən ɪmˈpruvmənt ɪn ðɛr ˈfɪgjərz/
(verb). Có sự cải thiện trong số liệu (tăng lên)
vocab
The former...the latter...
/ðə ˈfɔrmər...ðə ˈlætər.../
(noun). Cái nhắc tới trước...cái nhắc tới sau...
Opt for something
/ɑpt fɔr ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Chọn cái gì đó
vocab
In turn
/ɪn tɜrn/
(adv). Lần lượt

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1:

Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống (dựa vào danh sách từ vựng phía trên)



Ghi nhận sự tăng lên
=>
01.

growth

Gấp đôi cái gì đó
=> To be
02.

something

Giảm đáng kể
=> See a
03.

decline

Dẫn đầu danh sách
=>
04.

the list





Nếu bạn cần xem thêm một số bài mẫu Writing IELTS, bấm vào chuyên mục Writing Task 1 Samples của Dol nhé.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley37 Sau sample "The chart below shows changes in the number of international students in Australia in 2019 and 2020." vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Bar chart, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley5