Information on the percentage of British people giving money to charity by age range

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 12/08/2021 dạng Bar chart: The chart below gives information on the percentage of British people giving money to charity by age range for the years 1990 and 2010. Ở bài viết này DOL sẽ viết 1 sample IELTS Writing được 8.0 kèm với 1 số từ vựng và cấu trúc hay trong bài. Chúc các bạn học IELTS vui vẻ cùng dol.vn.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 12/08/2021_2: The chart below gives information on the percentage of British people giving money to charity by age range for the years 1990 and 2010.

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description)
  • Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm
  • Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong biểu đồ
  • Thân bài: Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample nhé!
    • Body 1: DOL phân tích số liệu của 3 nhóm tuổi đầu tiên vì chúng có xu hướng giống nhau
    • Body 2: Tiếp đến, DOL sẽ phân tích số liệu của 2 nhóm tuổi còn lại
Insert Paragraph Title Here...

Topic Sentence
Overview
Idea 1
While the number of donors aged 18 to 50 saw a downward trend, the two other groups had a reverse pattern
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
At the end of the period, people aged 51 to 65 had the highest percentage
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
The first three age groups
Idea 1
1990
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 18-25 age group: 17%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 26-35 age group: 31%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 36-50 age group: 4%
Idea 2
201
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 18-25 age group experienced a drop of 10%
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 26-35 and 36-50 age groups witnessed a fall to 23% and 34%, respectively
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
The remaining age groups
Idea 1
Donors aged 51 to 65
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Increased from 34% to 38%
Idea 2
Donors aged 65 and above
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Increased from 31% to 34%

📝 Bài mẫu

Insert paragraph here...
The presented bar chart highlights the percentage of people in five different age groups who donated to charity in Britain over the period of twenty years from 1990.
Insert paragraph here...
Overall, while the number of
donors
aged 18 to 50
saw a downward trend
, the two other groups
had a reverse pattern
. In addition, the middle aged who were 36 to 50 years old led in the number of donors in 1990, but at the end of the period, people aged 51 to 65
surpassed
them to have the highest percentage.
Insert paragraph here...
In 1990, the 18-25 group gave money away the least, at around 17%. At the same time, the 26-35 and 36-50 groups’ percentages of donors reached 31% and 42%,
respectively
. However, in 20 years from then, the 18-25 age group
experienced a drop
of 10%. The two remaining ranges, 26-35 and 36-50,
fell slightly
to 23% and 34%, respectively.
Insert paragraph here...
On the other hand, there was a mild increase in the percentage of donors aged 51 to 65, from 34% in 1990 to 38% in 2010. Moreover, the figure for the percentage of
people aged 65 and above
minimally grew
from 31% in 1990 to 34% in the next 20 years.
(199 words)

📚 Vocabulary

Cùng theo dõi những từ vựng bổ ích xuất hiện trong bài mẫu Writing Task 1 qua bảng dưới đây.
Donor
/ˈdoʊnər/
(noun). Người quyên góp tiền
vocab
To see a downward trend
/tu si ə ˈdaʊnwərd trɛnd/
(verb). Có xu hướng giảm xuống
vocab
To have a reverse pattern
/tu hæv ə rɪˈvɜrs ˈpætərn/
(verb). Có xu hướng ngược lại
vocab
To surpass
/tu sərˈpæs/
(verb). Vượt mặt
vocab
Respectively
/rɪˈspɛktɪvli/
(adv). Lần lượt
To experience a drop
/tu ɪkˈspɪriəns ə drɑp/
(verb). Trải qua 1 đợt giảm
vocab
To fall slightly
/tu fɔl ˈslaɪtli/
(verb). Giảm nhẹ
vocab
People aged 65 and above
/ˈpipəl eɪʤd 65/
(noun). Những người 65 tuổi trở lên
vocab
To minimally grow
/tu ˈmɪnəməli groʊ/
(verb). Tăng nhẹ
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài mẫu Writing IELTS nhé!

Exercise 1:

Which is the synonym for 'minimally'?
Những người 65 tuổi trở lên
=> People ____ 65 and above
John 8 tuổi còn Sue 10 tuổi
=> John and Sue were 8 and 10, _____

Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống



Người quyên góp tiền
=> A
01.



Có xu hướng giảm xuống
=> To see a
02.

trend

Có xu hướng ngược lại
=> To have a
03.

pattern

Vượt mặt
=> To
04.








💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley18 Sau sample "The chart below gives information on the percentage of British people giving money to charity by age range for the years 1990 and 2010." vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Bar chart, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley5
Để đọc tiếp
bạn cần đăng ký tài khoản!
Bạn đã có tài khoản?
Đăng nhập