IELTS Writing Task 1: Horse evolution on its foot structure

Đề thi IELTS Writing Task 1 tháng 03/2021 dạng Process. Ở bài viết này DOL sẽ viết 1 sample IELTS Writing được 8.0 kèm với 1 số từ vựng và cấu trúc hay trong bài. Chúc các bạn học IELTS vui vẻ cùng dol.vn.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 tháng 03/2021: The diagram shows how the horse evolved through time, with particular emphasis on its foot structure.

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description)
  • Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm
  • Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong hình
  • Thân bài: Ở bài này DOL sẽ đi theo thứ tự thời gian
    • Body 1: Mô tả Eohippus và Mesohippus
    • Body 2: Sau đó mô tả Merychippus và ngựa ngày nay
Insert Paragraph Title Here...

Topic Sentence
Overview
Idea 1
Changes in size were conspicuous
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
The structure of the horse’s foot also gets simpler
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
Eohippus and Mesohippus
Idea 1
Eohippus
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Had a modest body
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Had feet with 4 fingers
Idea 2
Mesohippus
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Improved in size
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Only had 3 fingers, with the middle one being enlarged
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
Merychippus and modern horse
Idea 1
Merychippus
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Had a smaller middle finger, compared to Mesohippus
Idea 2
Modern horse
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Grew tremendously in size
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Had a prominent mane, a furrier tail
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Fingers developed into one single hoof

📝 Bài mẫu

Insert paragraph here...
The diagram
depicts
the evolutionary stages that horses underwent, with the first stage dating back to around 40 million years ago.
Insert paragraph here...

By and large
, changes in size were
conspicuous
, with the predecessors being remarkably larger than their ancestors. The structure of the horse’s foot also gets simpler as time goes by.
Insert paragraph here...
At the beginning of the period, the horse, hitherto known as the Eohippus, had a modest body and possessed feet composed of 4 thin
digits
. After 10 million years, it witnessed the disappearance of 2 of its fingers and the enlargement of the middle finger. This 3-digit horse was scientifically called the Mesohippus, whose size was also slightly greater.
Insert paragraph here...
Compared to the foot of Mesohippus, that of Merychippus was marginally different, with the middle finger shrinking considerably to nearly match the length of the side ones. Additionally, there were also fewer joints in each finger. With regard to the appearance of the horses that we see nowadays, they have
grown immensely in size
,
exhibiting a more prominent mane
together with a furrier tail in comparison with its primitive counterparts. Meanwhile, its fingers have all
developed into one single hoof
, forming a vertical
stick-like foot
with
joints
connecting separate
sturdy bones
.
(202 words)

📚 Vocabulary

Theo dõi danh sách từ vựng xuất hiện trong bài mẫu Writing Task 1 IELTS vừa rồi nhé.
Depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). Mô tả
By and large
/baɪ ænd lɑːʤ/
(adv). Nhìn chung
Conspicuous
/kənˈspɪkjʊəs/
(adj). Rõ ràng, dễ nhận thấy
To date back to [+ time]
/tuː deɪt bæk tuː [+ taɪm]/
(verb). Tồn tại từ khoảng thời gian nào đó
Digits
/ˈdɪʤɪts/
(noun). Các ngón tay, chân
To grow immensely in size
/tuː grəʊ ɪˈmɛnsli ɪn saɪz/
(verb). Phát triển mạnh về mặt kích cỡ
vocab
To exhibit a more prominent mane
/tuː ɪgˈzɪbɪt ə mɔː ˈprɒmɪnənt meɪn/
(verb). Cho thấy một cái bờm rõ hơn
vocab
To develop into one single hoof
/tuː dɪˈvɛləp ˈɪntuː wʌn ˈsɪŋgl huːf/
(verb). Phát triển thành một cái móng duy nhất
vocab
Stick-like foot
/stɪk-laɪk/
(adj). Bàn chân nhìn giống cây gậy
vocab
Joints
/ʤɔɪnts/
(noun). Các khớp
vocab
Sturdy bones
/ˈstɜːdi bəʊnz/
(noun). Những khúc xương cứng cáp
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài IELTS Writing Sample nhé!

Exercise 1:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống



Mô tả
=> To
01.



Nhìn chung
=>
02.



Rõ ràng, dễ nhận thấy
=> To be
03.



Các ngón tay, chân
=>
04.



Bàn chân nhìn giống cây gậy
=> A
05.

foot

Các khớp
=>
06.



Những khúc xương cứng cáp
=>
07.

bones









Exercise 2:


1 Chiếc bình này có từ thế kỷ 17.
=> This vase

the 17th century.

2 Chỉ sau 1 năm, con chó của tôi đã phát triển vượt bậc về mặt kích cỡ.
=> After just 1 year, my dog has

.

3 Con ngựa hiện đại cho thấy một chiếc bờm nổi bật hơn nhiều so với những loài tổ tiên của nó.
=> The modern horse

compared to its predecessors.
4 Tất cả các ngón đã phát triển thành một móng duy nhất
=> Fingers have all


grown immensely in size
developed into one single hoof
dates back to
exhibits a much more prominent mane





💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5 Sau sample "The diagram shows how the horse evolved through time, with particular emphasis on its foot structure." vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Process, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley18