Vietnameselướt weblướt internet
Englishsurf the websurf the internet
nounsɜrf ðə wɛb
Lướt web đơn giản là việc giành thời gian xem các trang web khác nhau.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy dành nhiều thời gian để lướt web.
He spends a lot of time surfing the web.
2.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tất cả những gì cô ấy muốn làm là nằm trên giường lướt web.
After a hard working day, all she wanted to do was lying on her bed surfing the web.
Ghi chú
Để theo đuổi được đam mê (follow your dream), bạn cần phải tận dụng (take advantage of) các cơ hội, tích lũy kinh nghiệm (gain experience) và lướt web (surf the web) để tìm hiểu về các buổi trao đổi thông tin (information exchange) của những người thành đạt.
banner-vertical
banner-horizontal