Vietnameseluộc
Englishto boil
verbtu bɔɪl
Luộc là phương pháp nấu ăn bằng nhiệt thông qua môi trường truyền nhiệt là nước.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy bảo mẹ luộc cho anh ấy một quả trứng.
He told his mom to boil him an egg.
2.
Tôi đã luộc một ít khoai tây cho bữa tối.
I've boiled some potatoes for dinner.
Ghi chú
Một số phương pháp chế biến thực phẩm trong tiếng Anh là gì bạn đã biết chưa? Cùng tìm hiểu thêm để bổ sung vốn từ của mình nhé:
  • Luộc: to boil
  • Hấp: to steam
  • Kho: to braise
  • Rang/Quay: to roast
  • Nướng: to grill
  • Chần: to poach