Vietnameselựa chọnsự lựa chọn
Englishselectionchoice
nounsəˈlɛkʃən
Lựa chọn là có sự cân nhắc giữa hai hay nhiều thứ, giữa cái này với cái kia, việc này với việc kia.
Ví dụ song ngữ
1.
Thành công đạt được là nhờ sự lựa chọn các dự án cẩn thận.
Success is achieved by the careful selection of projects.
2.
Cửa hàng cung cấp nhiều sự lựa chọn cho các loại rượu.
The shop offers a wide selection of wines.
Ghi chú
Một sự lựa chọn (selection) có thể được dựa trên sự chủ quan (subjectivity) hoặc khách quan (objectivity), một cách có chủ đích (intentionally) hoặc được đưa ra một cách tùy ý (arbitrarily).
banner-vertical
banner-horizontal