Vietnameselợi dụngtận dụng
Englishtake advantage ofmake use of
nounteɪk ædˈvæntɪʤ ʌv
Lợi dụng là dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì (sẽ dễ thành công).
Ví dụ song ngữ
1.
Nếu bạn tỏ ra mềm yếu, người ta sẽ lợi dụng bạn đấy.
If you appear to be soft, people take advantage of you.
2.
Bạn không nên quá tin người như vậy vì mọi người sẽ lợi dụng bạn đó.
You shouldn't be so trusting because people will take advantage of you.
Ghi chú
Để theo đuổi được đam mê (follow your dream), bạn cần phải tận dụng (take advantage of) các cơ hội, tích lũy kinh nghiệm (gain experience) và lướt web (surf the web) để tìm hiểu về các biểu trao đổi thông tin (information exchange) của những người thành đạt.
banner-vertical
banner-horizontal