Vietnameselinh mụccha xứ
Englishpriestvicar
nounprist
Linh mục là một chức phẩm của Giáo hội Công giáo Rôma, là giáo sĩ có quyền thực hiện các lễ nghi tôn giáo trực tiếp cho giáo dân.
Ví dụ song ngữ
1.
Ông được thụ phong linh mục Kitô giáo vào năm 2012.
He was ordained a Catholic priest in 2012.
2.
Vị linh mục đã có một bài giảng đạo đầy nhiệt huyết về chủ đề chống lại chiến tranh.
The priest delivered a passionate speech against war.
Ghi chú
Giáo hội Công giáo phân công các chức vụ theo chức thánh, bao gồm:
- Giáo hoàng: Pope
- Giám mục: Bishop
- Linh mục: Priest
- Cha xứ: Vicar
- Phó tế: Deacon
banner-vertical
banner-horizontal