Vietnameselim dim
Englishhalf-closed
nounhæf-kloʊzd
(mắt) nhắm chưa khít, còn hơi hé mở.
Ví dụ song ngữ
1.
Đôi mắt ông luật sư già lim dim, cằm nghiêng về phía trước, hai tay nắm chặt trước miệng.
The old lawyer’s eyes are half-closed, his chin tilted forward, his hands clenched in front of his mouth.
2.
Ở giữa vòng tròn là người lãnh đạo của họ: mắt lim dim, đầu đội khăn xếp màu xanh lục, tay cầm tràng hạt.
At the centre of the circle sat their leader: eyes half-closed, a green turban on his head, rosary in hand.
Ghi chú
Lờ đờ và lim dim đều chỉ trang thái mắt không sáng và hoạt động bình thường nhưng chúng có một số khác biệt như sau:
Lờ đờ (bleary) là trạng thái mờ mắt, mắt đỏ hoặc chảy nước mắt và bạn không thể nhìn rõ do đang mệt mỏi hoặc vừa mới ngủ dậy.
Lim dim (half-closed) là trạng thái măt chưa nhắm hẳn, còn hé mở, do buồn ngủ.
banner-vertical
banner-horizontal