Vietnameseliếctrừng mắt
Englishglanceleer
nounglæns
Liếc là đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta đi luôn mà không thèm liếc nhìn về phía sau.
Without a backward glance, he walked away.
2.
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ.
She glanced at her watch.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh có liên quan đến các động tác với mắt nha!
- blink (chớp mắt)
- glance (liếc mắt)
- stare (trừng mắt)
- leer (nhìn lướt qua)
- peep (nhìn lén)
- observe (quan sát)
- witness (chứng kiến)
banner-vertical
banner-horizontal