Vietnameselén lútlén
Englishsneakystealthy
nounˈsniki
Lén lút là giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn không bao giờ biết điều gì đang xảy ra trong tâm trí lén lút đó của anh ta.
You never know what's going on in that sneaky mind of his.
2.
Luôn có sự cám dỗ để lén lút xem trộm những món quà dưới cây thông Noel.
There's always the temptation to take a sneaky peek at the presents under the Christmas tree.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ trạng thái con người trong tiếng Anh nhé:
Lén lút: sneaky
Mất tập trung: distracted
Say rượu: drunk
Sẵn sàng: ready
Chán nản: depressed
Cô lập: isolated
Tăng động: hyperactive
banner-vertical
banner-horizontal