Vietnameselém lỉnhlém, liến thoắng
Englishglibvoluble, swift-tongued, rapid-fire
nounglɪb
Lém lỉnh là nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta đã bị chỉ trích vì tỏ ra lém lỉnh về một cái gì đó quá nghiêm trọng.
He was criticized for being glib about something so serious.
2.
Anh ấy cho rằng những lời giải thích lém lỉnh của anh ấy sẽ thuyết phục được chúng tôi.
He had assumed that his glib explanations would convince us.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Lém lỉnh: glib
Lãng phí: wasteful
Lăng nhăng: promiscuous
Lạc hậu: old-fashioned
Kiêu ngạo: arrogant
Kiêu kỳ: haughty
Ki bo: stingy
banner-vertical
banner-horizontal