Vietnameselan tỏalan rộng
Englishspreadexpand
nounsprɛd
Lan tỏa là làm cho rộng khắp, phủ sóng quy mô lớn hơn.
Ví dụ song ngữ
1.
Danh tiếng của cô ấy lan tỏa khắp đất nước.
Her renown spread across the country.
2.
Ý tưởng này lan tỏa nhanh chóng trong những năm sau đó.
The idea spread quickly in the years that followed.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có sử dụng spread nha!
- spread A on/over B: (bôi, trét, phết) I am going to spread butter on pieces of toast (Tôi sẽ phết bơ lên miếng bánh mì nướng.)
- spread something out (sải ra, giang ra) The bird spread its wings. (Chú chim giang rộng đôi cánh)
- spread something out over something (trải ra) Papers had been spread out on the desk. (Chúng tôi đã trải giấy ra trên bàn làm việc.)
- spread somebody’s arms (dang rộng vòng tay) : She spread her arms and the child ran towards her. (Cô dang tay và đứa trẻ chạy về phía cô.)
banner-vertical
banner-horizontal