Vietnameselàm thuêlàm mướn
Englishget employedhired
nounɛmˈplɔɪd
Làm thuê là làm việc cho người khác để lấy tiền công.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn sẽ được tuyển để làm thuê hỗ trợ phát triển thiết bị mới.
You will get employed to assist in the development of new equipment.
2.
Anh ta chỉ có thể làm thuê ở những thành phố này.
He can only get employed in these cities.
Ghi chú
Các cách nói khác nhau về việc “ lao động kiếm sống” trong tiếng Anh
- make a living (kiếm sống) : He makes a living by collecting used bottles all over the city. - Anh ấy kiếm sống bằng việc lượm ve chai khắp thành phố.
- earn money (kiếm tiền): How do you earn money by just sitting there all day? - Làm sao bạn có thể kiếm tiền khi chỉ ngồi đó suốt ngày được?
- get hired/get employed (làm thuê): When you get hired, you are accustomed to a nine-to-five lifestyle. - Khi bạn làm thuê thì bạn chỉ có chết dí với lối sống văn phòng thôi.
banner-vertical
banner-horizontal