Vietnameselâm tặc
Englishillegal logger
nounɪˈligəl ˈlɑgər
Lâm tặc là cách gọi để chỉ những người khai thác rừng trái phép, họ chặt rừng cho nhiều mục đích khác nhau nhưng chủ yếu là để kinh doanh.
Ví dụ song ngữ
1.
Điểu Long từng là một trong những trùm lâm tặc khét tiếng nhất tỉnh Bình Phước.
Dieu Long used to be one of the most notorious illegal loggers in the southern province of Binh Phuoc.
2.
Cảnh sát tình cờ bắt gặp những kẻ khai thác gỗ trái phép khi họ đang truy lùng chúng.
The police were on the lookout for illegal loggers when they stumbled upon them.
Ghi chú
Một số từ vựng dùng để diễn tả một số thành phần trộm cắp trong tiếng Anh:
- hải tặc: pirate
- không tặc: hijacker
- tin tặc: hacker
- lâm tặc: illegal logger
Ví dụ: Apart from those who steals our things on land, on air and in forests, we now have to beware of hackers who steal our information. (Ngoài những kẻ đánh cắp đồ của chúng ta trên bộ, trên không và trong rừng, giờ đây chúng ta phải đề phòng những tin tặc đánh cắp thông tin của chúng ta.)
banner-vertical
banner-horizontal