Vietnameselàm nũngnhõng nhẽo, nũng nịu
Englishwheedlecoax
nounˈwiːdəl
Làm nũng là làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương hơn.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô quyết định cầu xin và làm nũng một chút.
She decided to beg and wheedle a bit.
2.
Anh ta còn tìm được cách nũng nịu để được nhận vào làm ở văn phòng cơ.
He managed to wheedle his way into the offices.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số động từ trong tiếng Anh có mang nghĩa “làm nũng” nha
- wheedle (làm nũng): She decided to beg and wheedle a bit. (Cô ấy quyết định làm nũng một chút)
- persuade (mè nheo) Don’t use that puppy face to persuade me into buying toys. (Đừng có đưa cái mặt cún con ấy mè nheo đòi đi mua đồ chơi.)
- beg (năn nỉ) : I beg him to call one last time but he won’t (Tôi năn nỉ anh ấy gọi lần cuối nhưng anh ấy không chịu.)
- coax (dỗ dành): She coaxed the horse into coming a little closer. (Cô ấy dỗ dành con ngựa đến gần hơn chút nữa.)
banner-vertical
banner-horizontal