Vietnameselàm hài lònglàm vừa lòng
Englishpleasegratify
nounpliz
Làm cho hài lòng là một trạng thái cảm xúc thỏa mãn có thể được xem là trạng thái tinh thần, có thể có được từ sự thoải mái trong tình huống, cơ thể và tâm trí của một người
Ví dụ song ngữ
1.
Thật dễ dàng để làm hài lòng con trẻ.
Children are usually easy to please.
2.
Tôi đã làm điều đó để làm hài lòng bố mẹ tôi thôi.
I did it to please my parents.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt ingratiate (lấy lòng) và please (làm hài lòng) xem có gì khác nhau không nha!
- ingratiate là việc cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình. (He's always trying to ingratiate himself with his boss. - Anh ấy luôn cố gắng lấy lòng sếp của mình.)
- please (sb) là việc cố gắng làm theo ý muốn của một người mà chưa chắc bản thân mình đã thấy thích (Children are usually easy to please. - Thật dễ dàng để làm hài lòng con trẻ.)
banner-vertical
banner-horizontal