Vietnameselạc quanTích cực
EnglishoptimisticSanguine
nounˌɑptəˈmɪstɪk
Lạc quan là một thái độ tinh thần phản ánh niềm tin hoặc hy vọng rằng kết quả của một số nỗ lực cụ thể, hoặc kết quả nói chung, sẽ là tích cực, thuận lợi và như mong muốn.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy rất lạc quan về cơ hội giành huy chương vàng của mình.
She is optimistic about her chances of winning a gold medal.
2.
Tôi rất lạc quan, bởi tôi tin rằng chúng ta có khả năng, ngay tại thời điểm có nhiều thách thức lớn.
I'm optimistic, because I believe we have the capacity, at moments of great challenge.
Ghi chú
Một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người gồm:
Lạc quan: optimistic
Meticulous: tỉ mỉ
Patient: kiên nhẫn
Kiên cường: resilient
Khiêm tốn: modest
Ham học hỏi: studious
Hào phóng/Hào sảng: generous
Hết mình: wholehearted
banner-vertical
banner-horizontal