Vietnameselạc hậulỗi thời, cổ hủ
Englishold-fashioned
nounoʊld-ˈfæʃənd
Lạc hậu là đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới.
Ví dụ song ngữ
1.
Ví dụ về một người lạc hậu là một người không sử dụng công nghệ hay điện thoại di động.
An example of an old fashioned person is one who doesn't use any technology or cell phones.
2.
Hãy cứ cho là tôi lạc hậu đi vì tôi thích những bức thư viết tay.
Call me old-fashioned, but I like handwritten letters.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Lạc hậu: old-fashioned
Kiêu ngạo: arrogant
Kiêu kỳ: haughty
Ki bo: stingy
Ích kỷ: selfish
Hung dữ: cruel
Hời hợt: superficial
banner-vertical
banner-horizontal