Vietnamesekinh nghiệm dày dặnkinh nghiệm chuyên sâu
Englishrich experiencein-depth experience
nounrɪʧ ɪkˈspɪriəns
Kinh nghiệm dày dặn là có nhiều kinh nghiệm, đã có một thời gian lâu trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Các doanh nghiệp này có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và kinh nghiệm dày dặn.
These enterprises have a rich experience of professional and technical staff.
2.
Công ty có kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không.
The company has rich experience in air cargo handling.
Ghi chú
Để nói về “kinh nghiệm dày dặn” trong tiếng Anh thì chúng ta có thể dùng các cụm từ sau nè
- rich experience: The company has rich experience in air cargo handling. (Công ty có kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không.)
- broad level of experience: He has a broad level of experience across national coaching. (Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực huấn luyện quốc gia.)
- in-depth experience: They had in-depth experience of working with foreign patients. (Họ có kinh nghiệm làm việc chuyên sâu với bệnh nhân nước ngoài.)
banner-vertical
banner-horizontal