Vietnamesekìm hãmhạn chế
Englishinhibitconstrain
nounɪnˈhɪbət
Kìm hãm là ngăn trở ráo riết, không cho tiến.
Ví dụ song ngữ
1.
Cuộc sống gia đình không hạnh phúc có thể kìm hãm việc học của con cái.
An unhappy family life may inhibit children's learning.
2.
Nhưng trước tiên anh phải kìm hãm những phản ứng theo thói quen của mình.
But first he had to inhibit his habitual responses.
Ghi chú
Để diễn tả kìm hãm hoặc ngăn cản trong tiếng Anh, chúng ta có thể dùng một số động từ sau nha
- inhibit (kìm hãm)
- constrain (hạn chế)
- limit (giới hạn)
- hinder (cản trở)
- impede (làm trở ngại)
- prevent (ngăn cản)
- force (ép buộc)
banner-vertical
banner-horizontal