Vietnamesekiệt sứckiệt quệ
Englishexhaustedfatigued, wearied, worn out
nounɪgˈzɑstəd
Kiệt sức là một loại căng thẳng liên quan đến công việc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần của bạn.
Ví dụ song ngữ
1.
Khi lên đến đỉnh, họ đã kiệt sức.
By the time they reached the summit they were exhausted.
2.
Những người leo núi kiệt sức đã được giải cứu bằng trực thăng.
The exhausted climbers were rescued by helicopter.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ trạng thái con người trong tiếng Anh nhé:
Kiệt sức: exhausted
Buồn ngủ: sleepy
Bận rộn: busy
Tỉnh táo: conscious
Rảnh rỗi: free
Sẵn sàng: ready
Chán nản: depressed
banner-vertical
banner-horizontal