Vietnamesekiến nghịđề nghị
Englishrequestrecommend
nounrɪˈkwɛst
Kiến nghị là đề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi kiến nghị rằng bạn nên đến sớm.
I request that you should come early.
2.
Họ kiến nghị ngân hàng cho họ vay.
They request the bank to give them a loan.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa “đòi hỏi” nha
- require : đòi hỏi
- demand: yêu cầu
- order: ra lệnh
- need: cần
- want: muốn
- desire: mong muốn
- request: kiến nghị
banner-vertical
banner-horizontal