Vietnamesekiên định
Englishconsistenthold (stand, keep) one's ground, stick tọ
nounkən'sistənt
Kiên trì là không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta không kiên định: ban đầu anh lên án tôi, sau đó lại khen tôi.
He is not very consistent: first he condemns me, then he praises me.
2.
Cô ấy không kiên định trong lập luận của mình.
She is not being consistent in her argument.
Ghi chú
Từ chính kiến không có từ tương đương chính xác trong tiếng Anh do đó các bạn có thể dùng từ consistent (kiên định, trước sau như một) thể hiện sự nhất quán, thống nhất trong quan điểm, lối suy nghĩ, lời nói và hành động.
Ngoài ra, các bạn cũng có thể dùng những từ đồng nghĩa của consistent như steadfast, determined, resolute.
banner-vertical
banner-horizontal