Vietnamesekiếm sốngkiếm tiền
Englishmake a livingearn money
nounmeɪk ə ˈlɪvɪŋ
Kiếm sống là các hoạt động tạo ra vật chất phục vụ hco nhu cầu sinh sống của con người.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng ta kiếm sống bằng những gì chúng ta nhận được, nhưng chúng ta sống một cuộc đời bằng những gì chúng ta cho đi.
We make a living by what we get,but we make a life by what we give.
2.
Hầu hết các nghệ sĩ hầu như không thể kiếm sống chỉ từ nghệ thuật.
Most artists find it almost impossible to make a living from art alone.
Ghi chú
Các cách nói khác nhau về việc “ lao động kiếm sống” trong tiếng Anh
- make a living (kiếm sống) : He makes a living by collecting used bottles all over the city. - Anh ấy kiếm sống bằng việc lượm ve chai khắp thành phố.
- earn money (kiếm tiền): How do you earn money by just sitting there all day? - Làm sao bạn có thể kiếm tiền khi chỉ ngồi đó suốt ngày được?
- get hired/get employed (làm thuê): When you get hired, you are accustomed to a nine-to-five lifestyle. - Khi bạn làm thuê thì bạn chỉ có chết dí với lối sống văn phòng thôi.
banner-vertical
banner-horizontal