Vietnamesekhốn nạnđốn mạt
Englishbastard
nounˈbæstərd
Khốn nạn là hèn mạt đáng khinh, bị mọi người căm ghét.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta là một kẻ khốn nạn đối với vợ mình.
He was a bastard to his wife.
2.
Cuộc sống đôi khi rất khốn nạn.
Life can be a real bastard sometimes.
Ghi chú
Ngoài từ bastard thì người bản ngữ cũng thường hay dùng từ son of a bitch để chỉ những kẻ khốn nạn (dùng như một từ chửi thề.)
banner-vertical
banner-horizontal