Vietnamesekhóckhóc lóc, rơi lệ
Englishcryweep
nounkraɪ
Khóc là trạng thái chảy nước mắt tùy thuộc theo một cảm xúc nào đó, đa số là buồn nhưng cũng có thể là vui.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi có thể nghe thấy tiếng ai đó khóc ở phòng bên cạnh.
I could hear someone crying in the next room.
2.
Đừng khóc vì chuyện đã qua, hãy mỉm cười vì chuyện đã xảy ra.
Don't cry because it is over,smile because it happened.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh có liên quan đến việc khóc nha!
- cry (khóc)
- weep (chảy nước mắt)
- sob (sụt sùi)
- whimper (nức nở)
banner-vertical
banner-horizontal