Vietnamesekhoan dung
Englishlenient
nounliniənt
Khoan dung là biết tha thứ, bỏ qua cho những sai lầm thiếu sót của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô giáo luôn khoan dung với những học sinh có phạm lỗi.
The teacher is always lenient with her students who have misbehaved.
2.
Anh tin rằng chính phủ đã khoan dung với những kẻ buôn bán ma túy.
He believes the government already is lenient with drug traffickers.
Ghi chú
Một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người gồm:
Khoan dung: lenient
Hòa nhã: affable
Ngoan (ngoãn): obedient
Giản dị: simple
Mẫu mực: exemplary
Lương thiện: kind
Lịch lãm: gentle
Đảm đang: capable
banner-vertical
banner-horizontal