Vietnamesekhoai từcủ từ
Englishlesser yam
nounˈlɛsər jæm
Khoai từ là cây lương thực ăn củ, củ tròn dài không đều nhau, nhiều rễ con quanh vỏ, màu nâu trắng, thịt trắng...
Ví dụ song ngữ
1.
Khoai từ thường được ăn bằng cách luộc như khoai lang.
Lesser yam are usually eaten by boiling like sweet potatoes.
2.
Khoai từ thường bị nhầm lẫn với khoai lang, tuy nhiên nó ít ngọt và nhiều tinh bột hơn.
The sweet potato and lesser yam are frequently confused, however lesser yam is less sweet and more starchy.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu tên các loại khoai trong tiếng Anh nhé:
  • Khoai từ: lesser yam
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai môn: taro
  • Khoai tây: potato
  • Khoai mỡ: purple yam
  • Khoai mì: cassava