Vietnamesekhoai lang tím
Englishpurple sweet potatoviolet sweet potato
nounˈpɜrpəl swit pəˈteɪˌtoʊ
Khoai lang tím là cây lương thực ăn củ, nhiều tinh bột, vị ngọt, củ thuôn dài thon, vỏ tím, cùi thịt tím,...
Ví dụ song ngữ
1.
Khoai lang tím thường khô và nhiều tinh bột hơn so với khoai lang truyền thống.
Purple sweet potatoes tend to be much drier and starchier than traditional sweet potatoes.
2.
Một món chè từ khoai lang tím vừa thơm ngon, mềm dẻo và đẹp mắt nữa.
Purple sweet potato sweet soup will be tasty, silky, and lovely.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu tên các loại khoai trong tiếng Anh nhé:
  • Khoai lang tím: purple sweet potato
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai môn: taro
  • Khoai tây: potato
  • Khoai mỡ: purple yam
  • Khoai mì: cassava