Vietnamesekhó tính
Englishfastidious
nounfæˈstɪdiəs
Khó tính là khắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy rất khó tính về cách xếp đồ trong chiếc vali.
He is very fastidious about how a suitcase should be packed.
2.
Anh ấy khó tính trong việc giữ nhà sạch sẽ.
He is fastidious about keeping the house clean.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Khó tính: fastidious
Keo kiệt: stingy
Ích kỷ: selfish
Hung dữ: cruel
Hời hợt: superficial
Cạnh tranh: competitive
Hậu đậu: clumsy
banner-vertical
banner-horizontal