Vietnamesekhiếm thínhđiếc
Englishdeaf
noundɛf
Khiếm thính là tình trạng một người hoặc một động vật có thính giác kém trong khi cá thể khác cùng một loài có thể nghe thấy âm thanh đó dễ dàng.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy đã bị điếc một bên tai từ lúc mới sinh.
He's been partially deaf since birth.
2.
Ông ta càng ngày càng điếc nặng lúc tuổi già.
He's getting deafer in his old age.
Ghi chú
Những người khuyết tật, tàn tật (the disabled) là những người có một hoặc nhiều khiếm khuyết (defect) về thể chất hoặc tinh thần như người khiếm thính (the deaf), người khiếm thị (blind), người tàn phế (invalid), v.v
banner-vertical
banner-horizontal