Vietnamesekhích lệkhuyến khích
Englishencourageincentivise
nounɛnˈkɜrɪʤ
Khích lệ là tác động đến tinh thần làm cho hăng hái, hứng khởi thêm lên.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô cảm thấy được khích lệ bởi lời hứa hỗ trợ của họ.
She felt encouraged by their promise of support.
2.
Một giáo viên giỏi có thể khích lệ học trò trở nên sáng tạo trong nghệ thuật.
A good teacher can encourage the students to work on artistic creativity.
Ghi chú
Chúng ta cùng học môt số cụm từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa “truyền động lực” nha
- give strength: tiếp sức
- give wings: chắp cánh
- inspire: truyền cảm hứng
- motivate: tạo động lực
- encourage: cổ vũ
- evoke: gợi lên
- stimulate: kích thích
banner-vertical
banner-horizontal