Vietnamesekhách quan
Englishobjectiveimpartial
nounəbˈʤɛktɪv
Khách quan là tất cả những gì tồn tại không phụ thuộc vào một chủ thể xác định.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi thực sự không thể khách quan khi đánh giá công việc của con gái mình.
I can't really be objective when I'm judging my daughter's work.
2.
Ông ta thấy khó mà khách quan khi con ông dính líu vào đấy.
He finds it difficult to remain objective where his son is concerned.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ miêu tả phẩm chất trung lập của con người trong tiếng Anh nhé:
Bí ấn: mysterious
Điệu đà: girlie
Khoa trương: flamboyant
Khác biệt: different
Khách quan: objective
Khách sáo: formal
banner-vertical
banner-horizontal