Vietnamesekêu gọihô hào
Englishappeal tocall upon
nounəˈpil tu
Kêu gọi là kêu gọi mọi người cùng làm một điều gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi kêu gọi bạn bỏ phiếu chống lại anh ta.
I appeal to you to vote against him.
2.
Họ đã trực tiếp kêu gọi chính phủ tài trợ.
They directly appeal to the government for funding.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh cùng mang ý nghĩa “kêu gọi” nha
- incite (xúi giục) The party agreed not to incite its supporters to violence. (Các đảng phái đồng ý không xúc giục người ủng hộ vào các cuộc bạo lực.)
- invite (mời gọi): Smaller parties always have a way of inviting people to vote for them. (Những đảng phái nhỏ hơn luôn có cách mời gọi mọi người bầu cho mình.)
- appeal to (kêu gọi): I appeal to you to vote against him. (Tôi kêu gọi bạn bỏ phiếu chống lại anh ta.)
- entice (lôi kéo) The adverts entice the customer into buying things they don't really want. (Các quảng cáo lôi kéo khách hàng mua những thứ họ không thực sự muốn.)
- call upon (hô hào) By calling upon more loudly they hope to gain more trust. (Bằng cách hô hào lớn tiếng họ có thể được nhiều người tin tưởng hơn.)
banner-vertical
banner-horizontal