Vietnamesekết bạnthêm bạn
Englishmake friendadd firend
nounmeɪk frɛnd
Kết bạn là tạo thêm các mối quan hệ bạn bè mới.
Ví dụ song ngữ
1.
Gặp gỡ những người mới và kết bạn với họ có thể khiến bạn choáng ngợp.
Meeting new people and making friends can be overwhelming.
2.
Tôi ước cô ấy sẽ kết bạn với vợ tôi để tình hình bớt kỳ cục hơn.
I wish she will make friend with my wife to make the situation less weird.
Ghi chú
Trong tiếng Anh chúng ta có vài cụm từ về việc kết bạn mà bạn có thể học hôm nay nè!
- make friend with somebody (làm bạn với ai đó): I wish she will make friend with my wife to make the situation less weird. (Tôi ước cô ấy sẽ kết bạn với vợ tôi để tình hình bớt kỳ cục hơn.)
- defriend somebody (nghỉ chơi ai đó): Why did you defriend with her? (Sao bạn lại nghỉ chơi với cô ấy?)
- unfriends somebody (hủy kết bạn trên Facebook): How do I check who has unfriended me on Facebook? (Làm cách nào để kiểm tra xem ai đã hủy kết bạn với tôi trên Facebook?)
- block somebody (chặn kết bạn trên mạng xã hội): Do you really have to block all of your exes? (Có cần thiết phải chặn tất cả người yêu cũ không?)
banner-vertical
banner-horizontal