Vietnamesekẹo mútkẹo cây
Englishlollipop
nounˈlɑliˌpɑp
Kẹo mút là loại kẹo làm chủ yếu từ đường mía cô cứng, pha hương liệu với sirup gắn trên một cái que để mút hoặc liếm.
Ví dụ song ngữ
1.
Chupa Chups là thương hiệu kẹo mút có sản phẩm đã được bán tại hơn 150 quốc gia trên thế giới.
Chupa Chups is a lollipop brand whose products have been sold in over 150 countries across the world.
2.
Kẹo mút là loại kẹo phổ biến thứ hai trong ngày lễ Halloween.
Lollipops are the second most popular Halloween candy.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu xem các loại kẹo ngọt có tên tiếng Anh như thế nào nhé!
  • Kẹo mút: lollipop
  • Kẹo: candy
  • Kẹo cao su: chewing gum
  • Kẹo dẻo: gummy candy
  • Kẹo hồ lô: tanghulu