Từ Vựng Bài Đọc Why Being Bored Is Stimulating – And Useful, Too

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Why Being Bored Is Stimulating – And Useful, Too được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 13 - Test 1-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Why Being Bored Is Stimulating – And Useful, Too

approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
equally
/ˈikwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
unlikely
/ənˈlaɪkli/
(adj). Không có thể xảy ra, không chắc xảy ra
vocab
lab
/læb/
(noun). phòng thí nghiệm
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
apathy
/ˈæpəθi/
(noun). tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững
vocab
depression
/dɪˈprɛʃən/
(noun). sự buồn rầu, sự phiền muộn
vocab
indifference
/ɪnˈdɪfərəns/
(noun). sự lãnh đạm, sự thờ ơ
vocab
agitated
/ˈæʤəˌteɪtəd/
(adj). khích động, xúc động
vocab
restless
/ˈrɛstləs/
(adj). bồn chồn, không yên
vocab
count
/kaʊnt/
(verb). coi như
vocab
boredom
/ˈbɔrdəm/
(noun). Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
vocab
include
/ɪnˈklud/
(verb). bao gồm
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái
vocab
frustration
/frəˈstreɪʃən/
(noun). phiền muộn
vocab
situation
/ˌsɪʧuˈeɪʃən/
(noun). tình huống
vocab
motivate
/ˈmoʊtəˌveɪt/
(verb). Khuyến khích, tạo động lực
vocab
mental
/ˈmɛntəl/
(adj). Liên quan đến thần kinh
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
disgust
/dɪsˈgʌst/
(noun). sự chán ghét, sự kinh tởm
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
infection
/ɪnˈfɛkʃən/
(noun). sự nhiễm trùng
vocab
classification
/ˌklæsəfəˈkeɪʃən/
(noun). Sự phân loại
vocab
distinct
/dɪˈstɪŋkt/
(adj). khác biệt
vocab
calibrate
/ˈkæləˌbreɪt/
(verb). định cỡ
vocab
indifferent
/ɪnˈdɪfrənt/
(adj). lãnh đạm, thờ ơ
vocab
apathetic
/ˌæpəˈθɛtɪk/
(adj). lãnh đạm, thờ ơ
vocab
plot
/plɑt/
(verb). vẽ sơ đồ
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). Đo lường
vocab
arousal
/əˈraʊzəl/
(noun). sự khơi gợi, sự khuấy động
vocab
intriguingly
/ɪnˈtrigɪŋli/
(adv). mang tính gợi thích thú, mang tính kích thích sự tò mò
vocab
explosive
/ɪkˈsploʊsɪv/
(adj). Nổ; gây nổ, dễ nổ,
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự phối hợp
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). tham gia vào
vocab
satisfying
/ˈsætɪˌsfaɪɪŋ/
(adj). làm thoả mãn, làm vừa ý
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
character
/ˈkɛrɪktər/
(noun). nhân vật
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
prone
/proʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
specialise
/ˈspɛʃəlaɪz/
(verb). chuyên về
vocab
damaging
/ˈdæmɪʤɪŋ/
(adj). Có hại
vocab
productive
/prəˈdʌktɪv/
(adj). hiệu suất tốt
vocab
outcome
/ˈaʊtˌkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
afraid
/əˈfreɪd/
(adj). hãi, hoảng, hoảng sợ
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
(verb). nghĩ ra, nảy ra
vocab
conclude
/kənˈklud/
(verb). Kết luận
vocab
passive
/ˈpæsɪv/
(adj). thụ động
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
wander
/ˈwɑndər/
(verb). Lang thang
vocab
psychologist
/saɪˈkɑləʤəst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
seek
/sik/
(verb). tìm kiếm
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(adj). Tiềm năng
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
convinced
/kənˈvɪnst/
(adj). Tin chắc, đoán chắc
vocab
undesirable
/ˌʌndɪˈzaɪrəbəl/
(adj). có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). nhất thiết
vocab
adaptive
/əˈdæptɪv/
(adj). Có khả năng thích nghi, thích ứng
vocab
pain
/peɪn/
(noun). cơn đau, sự đau đớn
vocab
evolve
/ɪˈvɑlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
survive
/sərˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
toxic
/ˈtɑksɪk/
(adj). Độc hại
vocab
fester
/ˈfɛstər/
(verb). mưng mủ, day dứt
vocab
irritability
/ɪrɪtəˈbɪləti/
(noun). Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). Thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...)
vocab
attention
/əˈtɛnʃən/
(noun). Sự chú ý
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). đặc tính
vocab
failure
/ˈfeɪljər/
(noun). sự thất bại
vocab
inability
/ˌɪnəˈbɪlɪti/
(noun). sự không có khả năng
vocab
focus
/ˈfoʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
explore
/ɪkˈsplɔr/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
detrimental
/ˌdɛtrəˈmɛntəl/
(adj). có hại
vocab
prospect
/ˈprɑspɛkt/
(noun). Triển vọng, khả năng
vocab
career
/kəˈrɪr/
(noun). Sự nghiệp
vocab
deal with
/dil wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
alleviate
/əˈliviˌeɪt/
(verb). Giảm nhẹ
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). tiếp cận
vocab
distraction
/dɪˈstrækʃən/
(noun). sự làm xao nhãng
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
pleasure
/ˈplɛʒər/
(noun). sự vui thích, sự hài lòng
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
particularly
/ˌpɑrˈtɪkjələrli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
personality
/ˌpɜrsəˈnælɪti/
(noun). Nhân cách, tính cách
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
threshold
/ˈθrɛˌʃoʊld/
(noun). ngưỡng
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
cure
/kjʊr/
(noun). phương thuốc, việc điều trị
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
stimulation
/ˌstɪmjəˈleɪʃən/
(noun). sự đẩy mạnh, sự kích thích
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). hòa nhập, cố gắng hiểu
vocab
speculate
/ˈspɛkjəˌleɪt/
(verb). giả sử
vocab
lifestyle
/ˈlaɪfˌstaɪl/
(noun). cách sống, lối sống
vocab
unpleasant
/ənˈplɛzənt/
(adj). khó chịu
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
cope with
/koʊp wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
characteristic
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
generally
/ˈʤɛnərəli/
(adv). nhìn chung, đại thể
vocab