Từ Vựng Bài Đọc The Life And Work Of Marie Curie

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Life And Work Of Marie Curie được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 9 - Test 4-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc The Life And Work Of Marie Curie

joint
/dʒɔɪnt/
(adj). chung
vocab
award
/əˈwɔːd/
(verb). trao thưởng
vocab
sole
/səʊl/
(adj). duy nhất
vocab
remarkable
/rɪˈmɑːkəbl/
(adj). đáng chú ý, đặc biệt
vocab
prodigious
/prəˈdɪdʒəs/
(adj). phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
vocab
memory
/ˈmeməri/
(noun). Khả năng ghi nhớ; Kí ức
vocab
medal
/ˈmedl/
(noun). huy chương
vocab
attend
/əˈtend/
(verb). tham gia, có mặt
vocab
financial
/faɪˈnænʃl/
(adj). về mặt tài chính
vocab
contribution
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự đóng góp
vocab
fulfill
/fʊlˈfɪl/
(verb). hiện thực hóa, làm tròn
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
several
/ˈsevrəl/
(pronoun). một vài
vocab
interrupt
/ˌɪntəˈrʌpt/
(verb). làm gián đoạn
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
take over
/teɪk ˈəʊvər/
(verb). tiếp quản
vocab
appoint
/əˈpɔɪnt/
(verb). bổ nhiệm, chỉ định
vocab
vacant
/ˈveɪkənt/
(adj). khuyết, thiếu
vocab
medical
/ˈmedɪkl/
(adj). Liên quan đến y khoa
vocab
radioactivity
/ˌreɪdiəʊækˈtɪvəti/
(noun). năng lực phóng xạ; tính phóng xạ
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
director
/dəˈrektər/
(noun). người điều khiển, đạo diễn
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
element
/ˈelɪmənt/
(noun). nguyên tố
vocab
property
/ˈprɒpəti/
(noun). thuộc tính, tính chất
vocab
mineral
/ˈmɪnərəl/
(noun). khoáng vật
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
undertake
/ˌʌndəˈteɪk/
(verb). đảm đương, thực hiện
vocab
resolve
/rɪˈzɒlv/
(verb). giải quyết
vocab
receive
/rɪˈsiːv/
(verb). nhận được
vocab
recognition
/ˌrekəɡˈnɪʃn/
(noun). sự công nhận
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃn/
(noun). (hóa học) sự tách
vocab
pure
/pjʊər/
(adj). thuần túy, tinh khiết
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
devote
/dɪˈvəʊt/
(verb). cống hiến
vocab
treatment
/ˈtriːtmənt/
(noun). Việc chữa trị
vocab
wound
/wuːnd/
(verb). làm bị thương, gây ra một vết thương cho
vocab
soldier
/ˈsəʊldʒər/
(noun). người lính, quân nhân
vocab
material
/məˈtɪəriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
(adj). vượt bậc
vocab
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
accumulate
/əˈkjuːmjəleɪt/
(verb). tích lũy
vocab
intense
/ɪnˈtens/
(adj). dữ dội
vocab
treat
/triːt/
(verb). chữa
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
stock
/stɑːk/
(verb). tích trữ
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
artificial
/ˌɑːtɪˈfɪʃl/
(adj). Nhân tạo
vocab
decisive
/dɪˈsaɪsɪv/
(adj). mang tính quyết định
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
prepare
/prɪˈpeər/
(verb). chuẩn bị
vocab
expose
/ɪkˈspəʊz/
(verb). tiếp xúc với
vocab
radiation
/ˌreɪdiˈeɪʃn/
(noun). Phóng xạ
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
exposure
/ɪkˈspəʊʒər/
(noun). sự tiếp xúc
vocab
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
(noun). nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
vocab
investment
/ɪnˈvestmənt/
(noun). sự đầu tư
vocab
examination
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
(noun). việc xem xét kĩ càng
vocab
marriage
/ˈmærɪdʒ/
(noun). sự kết hôn, hôn nhân
vocab
partnership
/ˈpɑːtnəʃɪp/
(noun). Quan hệ hợp tác
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
significance
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
phenomenon
/fəˈnɒmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
superior
/suːˈpɪəriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
presence
/ˈprezns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
ore
/ɔːr/
(noun). quặng
vocab
quantity
/ˈkwɒntəti/
(noun). Lượng, số lượng, khối lượng
vocab
substance
/ˈsʌbstəns/
(noun). chất, vật chất
vocab
struggle
/ˈstrʌɡl/
(verb). Chật vật
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
demonstration
/ˌdemənˈstreɪʃn/
(noun). sự thể hiện, sự trình bày
vocab
chief
/tʃiːf/
(adj). Trọng yếu, chủ yếu, chính
vocab
assistant
/əˈsɪstənt/
(noun). Trợ lý
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
sudden
/ˈsʌdn/
(adj). Đột xuất
vocab
bitter
/ˈbɪtər/
(adj). cay đắng, chua xót, đau đớn
vocab
blow
/bləʊ/
(noun). Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người
vocab
career
/kəˈrɪər/
(noun). Sự nghiệp
vocab
operate
/ˈɒpəreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
in earnest
/ɪn ˈɜːrnɪst/
(adv). sốt sắng, tha thiết
vocab
nuclear
/ˈnuːkliər/
(adj). thuộc hạt nhân
vocab
fame
/feɪm/
(noun). tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
vocab
application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
(noun). ứng dụng
vocab
accompany
/əˈkʌmpəni/
(verb). Đồng hành
vocab
triumphant
/traɪˈʌmfənt/
(adj). chiến thắng, thắng lợi
vocab
journey
/ˈdʒɜːni/
(noun). hành trình
vocab
fund
/fʌnd/
(noun). quỹ
vocab
campaign
/kæmˈpeɪn/
(noun). Chiến dịch
vocab
lecture
/ˈlektʃər/
(noun). bài giảng
vocab
satisfaction
/ˌsætɪsˈfækʃn/
(noun). Sự thoả mãn, hài lòng
vocab
inauguration
/ɪˌnɔːɡjəˈreɪʃn/
(noun). lễ khai mạc; sự khánh thành
vocab
existence
/ɪɡˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
immense
/ɪˈmens/
(adj). rộng lớn, khổng lồ
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
subsequent
/ˈsʌbsɪkwənt/
(adj). Theo sau
vocab