Từ Vựng Bài Đọc Should We Try To Bring Extinct Species Back To Life?

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Should We Try To Bring Extinct Species Back To Life? được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 15 - Test 2-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Should We Try To Bring Extinct Species Back To Life?

reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
disappearance
/ˌdɪsəˈpɪərəns/
(noun). sự biến mất
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
debate
/dɪˈbeɪt/
(noun). Tranh luận
vocab
emerge
/ɪˈmɜːdʒ/
(verb). xuất hiện
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
modification
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/
(noun). sự thay đổi
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
(noun). Sự tuyệt chủng
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
reproduce
/ˌriːprəˈdjuːs/
(verb). sinh sản
vocab
geneticist
/dʒəˈnetɪsɪst/
(noun). Nhà nghiên cứu về di truyền học
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). đầy tham vọng
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
premise
/ˈpremɪs/
(noun). tiền đề
vocab
fertilise
/ˈfɜːtəlaɪz/
(verb). thụ tinh, làm thụ thai
vocab
embryo
/ˈembriəʊ/
(noun). phôi
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(noun). họ hàng
vocab
existence
/ɪɡˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
disturbance
/dɪˈstɜːbəns/
(noun). Sự xáo trộn
vocab
wreck
/rek/
(verb). Làm hỏng, phá hoại
vocab
minimal
/ˈmɪnɪml/
(adj). tối thiểu
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
stagnant
/ˈstæɡnənt/
(adj). trì trệ, uể oải, chậm chạp
vocab
evolve
/ɪˈvɒlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
regenerate
/rɪˈdʒenəreɪt/
(verb). phục hưng, tái sinh
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
specimen
/ˈspesɪmən/
(noun). tiêu bản
vocab
revival
/rɪˈvaɪvl/
(noun). sự hồi sinh
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
endangered
/ɪnˈdeɪndʒəd/
(adj). Có nguy cơ tuyệt chủng
vocab
resistance
/rɪˈzɪstəns/
(noun). sức bền, đề kháng
vocab
differ
/ˈdɪfər/
(verb). khác, không giống
vocab
pinpoint
/ˈpɪnpɔɪnt/
(verb). Xác định chính xác
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
goal
/ɡəʊl/
(noun). Mục đích, mục tiêu
vocab
priority
/praɪˈɒrəti/
(noun). sự ưu tiên
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
(noun). sự thích nghi
vocab
minimize
/ˈmɪnɪmaɪz/
(verb). giảm thiểu
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
huge
/hjuːdʒ/
(adj). to lớn
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
feature
/ˈfiːtʃər/
(noun). đặc tính
vocab
emission
/ɪˈmɪʃn/
(noun). Sự thải
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
temperature
/ˈtemprətʃər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
mitigate
/ˈmɪtɪɡeɪt/
(verb). làm dịu bớt, làm cho đỡ
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
debilitating
/dɪˈbɪlɪteɪtɪŋ/
(adj). Làm yếu sức, làm suy nhược
vocab
tumour
/ˈtjuːmər/
(noun). khối u
vocab
syndrome
/ˈsɪndrəʊm/
(noun). hội chứng
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
notorious
/nəʊˈtɔːriəs/
(adj). khét tiếng; có tiếng xấu
vocab
resident
/ˈrezɪdənt/
(noun). Cư dân
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
contagious
/kənˈteɪdʒəs/
(adj). truyền nhiễm
vocab
previously
/ˈpriːviəsli/
(adv). trước đó
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
subject to
/səbˈdʒekt tu/
(verb). phải chịu, phải bị
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
vegetation
/ˌvedʒəˈteɪʃn/
(noun). Thảm thực vật
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
biodiversity
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
(noun). sự đa dạng sinh học
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
potentially
/pəˈtenʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
flock
/flɒk/
(noun). Đàn, bầy
vocab
migration
/maɪˈɡreɪʃn/
(noun). Di cư
vocab
spectacle
/ˈspektəkl/
(noun). Quang cảnh; cảnh tượng
vocab
pioneering
/ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/
(adj). tiên phong
vocab
field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
cutting-edge
/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
(adj). tiên tiến
vocab
trial
/ˈtraɪəl/
(verb). thử nghiệm
vocab
creature
/ˈkriːtʃər/
(noun). Sinh vật
vocab
strive
/straɪv/
(verb). phấn đấu, cố gắng cật lực
vocab
carnivore
/ˈkɑːnɪvɔːr/
(noun). thú ăn thịt
vocab
occupy
/ˈɒkjupaɪ/
(verb). chiếm đóng, cư ngụ
vocab
reverse
/rɪˈvɜːs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
identical
/aɪˈdentɪkl/
(adj). y hệt
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
insertion
/ɪnˈsɜːʃn/
(noun). sự lồng vào, sự gài vào
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
complicated
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
(adj). Phức tạp
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
candidate
/ˈkændɪdət/
(noun). ứng cử viên
vocab
prospect
/ˈprɒspekt/
(noun). Triển vọng, khả năng
vocab
capture
/ˈkæptʃər/
(verb). nắm được, thu hút
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
incredible
/ɪnˈkredəbl/
(adj). khó tin
vocab
moral
/ˈmɒrəl/
(adj). thuộc về đạo đức
vocab
hazard
/ˈhæzəd/
(noun). Mối nguy
vocab