Từ Vựng Bài Đọc Reducing The Effects Of Climate Change

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Reducing The Effects Of Climate Change được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 11 - Test 1-Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc Reducing The Effects Of Climate Change

mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
phenomenon
/fəˈnɒmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
release
/rɪˈliːs/
(verb). thả, giải phóng
vocab
the stratosphere
/ðə ˈstrætəsfɪə(r)/
(noun). tầng bình lưu
vocab
propose
/prəˈpəʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
(noun). nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
volcanic
/vɒlˈkænɪk/
(adj). thuộc về núi lửa
vocab
explosion
/ɪkˈspləʊʒn/
(noun). sự nổ
vocab
localise
/ˈləʊkəlaɪz/
(verb). khoanh vùng
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). quy mô, tỉ lệ, phạm vi
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
(verb). lắng
vocab
disperse
/dɪˈspɜːs/
(verb). Phân tán
vocab
common
/ˈkɒmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
term
/tɜːm/
(noun). thuật ngữ
vocab
refer to
/rɪˈfɜː(r) tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
intentional
/ɪnˈtenʃənl/
(adj). cố ý, có chủ tâm
vocab
manipulation
/məˌnɪpjuˈleɪʃn/
(noun). sự thao túng, sự điều khiển
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
orbit
/ˈɔːbɪt/
(noun). Quỹ đạo
vocab
employ
/ɪmˈplɔɪ/
(verb). sử dụng
vocab
transparent
/trænsˈpærənt/
(adj). trong suốt
vocab
refract
/rɪˈfrækt/
(verb). khúc xạ
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
stimulate
/ˈstɪmjuleɪt/
(verb). Kích thích
vocab
algae
/ˈælɡiː/
(noun). Tảo
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
reflect
/rɪˈflekt/
(verb). phản chiếu
vocab
radiation
/ˌreɪdiˈeɪʃn/
(noun). Phóng xạ
vocab
evergreen
/ˈevəɡriːn/
(adj). (thuộc) cây thường xanh
vocab
absorb
/əbˈzɔːb/
(verb). Hấp thụ
vocab
shed
/ʃed/
(verb). bỏ, loại bỏ
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
cable
/ˈkeɪbl/
(noun). dây cáp
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
reinforce
/ˌriːɪnˈfɔːs/
(verb). Củng cố, tăng cường
vocab
direction
/dəˈrekʃn/
(noun). Phương hướng, chiều, phía, ngả
vocab
flow
/fləʊ/
(noun). dòng chảy, luồng
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
equally
/ˈiːkwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
guarded
/ˈɡɑːdɪd/
(adj). thận trọng, ý tứ
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
explore
/ɪkˈsplɔː(r)/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
induce
/ɪnˈdjuːs/
(verb). gây ra
vocab
humanity
/hjuːˈmænəti/
(noun). nhân tính, nhân loại
vocab
exclude
/ɪkˈskluːd/
(verb). Loại trừ
vocab
thoroughly
/ˈθʌrəli/
(adv). Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo
vocab
possibility
/ˌpɒsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(verb). giới hạn
vocab
effectiveness
/ɪˈfektɪvnəs/
(noun). sự có hiệu lực, sự hiệu quả
vocab
operate
/ˈɒpəreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
fuel
/ˈfjuːəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
substitute
/ˈsʌbstɪtjuːt/
(noun). vật thay thế
vocab
permanent
/ˈpɜːmənənt/
(adj). Lâu dài
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). đầy tham vọng
vocab
fossil
/ˈfɑːsl/
(noun). Hoá thạch
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
inevitable
/ɪnˈevɪtəbl/
(adj). Không thể tránh khỏi
vocab
reasonable
/ˈriːznəbl/
(adj). Hợp lý
vocab
option
/ˈɒpʃn/
(noun). Phương án, sự lựa chọn
vocab
emission
/ɪˈmɪʃn/
(noun). Sự thải
vocab
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
stride
/straɪd/
(noun). sự tiến bộ
vocab
majority
/məˈdʒɒrəti/
(noun). phần đa số
vocab
stem
/stem/
(verb). ngăn, chặn
vocab
rate
/reɪt/
(noun). Tốc độ
vocab
reverse
/rɪˈvɜːs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
consequently
/ˈkɒnsɪkwəntli/
(adv). kết quả là
vocab
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
(noun). lựa chọn khác
vocab
proponent
/prəˈpəʊnənt/
(noun). người ủng hộ
vocab
equivalent
/ɪˈkwɪvələnt/
(noun). vật tương đương
vocab
backup
/ˈbækʌp/
(noun). dự phòng
vocab
generator
/ˈdʒenəreɪtər/
(noun). Máy phát
vocab
grand
/ɡrænd/
(adj). lớn lao
vocab
scheme
/skiːm/
(noun). Kế hoạch
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
eye-catching
/ˈaɪ kætʃɪŋ/
(adj). bắt mắt
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
specifically
/spəˈsɪfɪkli/
(adv). một cách riêng biệt
vocab
melt
/melt/
(verb). tan chảy
vocab
replenish
/rɪˈplenɪʃ/
(verb). lại làm đầy
vocab
latitude
/ˈlætɪtuːd/
(noun). vĩ độ
vocab
temperature
/ˈtemprətʃə(r)/
(noun). Nhiệt độ
vocab
scrutinise
/ˈskruːtənaɪz/
(verb). xem xét kỹ lưỡng
vocab
implement
/ˈɪmplɪment/
(verb). thi hành, thực hiện
vocab
cautious
/ˈkɔːʃəs/
(adj). thận trọng
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
inject
/ɪnˈdʒekt/
(verb). thổi vào, thêm vào
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
rainfall
/ˈreɪnfɔːl/
(noun). lượng mưa
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
extent
/ɪkˈstent/
(noun). Mức độ
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự phân bổ
vocab
precipitation
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/
(noun). mưa
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
industrialisation
/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). Sự công nghiệp hoá
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
scenario
/səˈnɑːriəʊ/
(noun). tình huống, viễn cảnh
vocab
faith
/feɪθ/
(noun). niềm tin
vocab
politician
/ˌpɒləˈtɪʃn/
(noun). chính trị gia
vocab
conservation
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab