Vietnamesehút cỏhút cần
Englishsmoke weedsmoke pot
nounsmoʊk wid
Hút cỏ là việc sử dụng một loại chất gây nghiện tương tự như thuốc lá.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đã thấy anh ấy hút cỏ hôm qua.
I saw him smoked weed yesterday.
2.
Ngày càng có nhiều người hút cỏ trong khu phố.
There are growing numbers of who smoke weed in the neighborhood.
Ghi chú
Một số cụm từ lóng để nói về việc ‘hút cần’ trong tiếng Anh có thể bạn cần biết nè!
- smoke pot: She doesn't drink or smoke pot anymore. (Cô ấy không uống rượu hay hút cần nữa.)
- smoke weed: I saw him smoked weed yesterday. (Tôi đã thấy anh ấy hút cỏ hôm qua.)
- vape: Vaping is less harmful than smoking, but it's still not safe. (Hút thuốc lá điện tử thì không hại bằng thuốc lá, nhưng nó vẫn không an toàn nha.)
- smoke cannabis: We all used to smoke cannabis in school, but this was hardcore. (Chúng tôi từng hút cần khi đi học, nhưng quả này nặng đô đấy.)
banner-vertical
banner-horizontal