Vietnamesehôn giómi gió
Englishair-kissblown kiss
nounɛr-kɪs
Hôn gió là một cử chỉ xã giao hoặc thân mật, cũng có thể coi là một kiểu hôn.
Ví dụ song ngữ
1.
Trong bữa tiệc rất nhiều minh tinh gửi cho nhau những cái hôn gió.
The party was full of celebrities air-kissing each other.
2.
Cô ấy gửi một nụ hôn gió nồng nhiệt đến tôi.
She air-kissed me affectionately.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh để chỉ về các kiểu hôn khác nhau nha!
- kiss (hôn)
- smooch (âu yếm)
- air-kiss (hôn gió)
- French kiss (hôn kiểu Pháp)
- kiss on the cheek (hôn má)
banner-vertical
banner-horizontal