Vietnamesehòa nhậpchìm trong
Englishintegrateimmerse
nounˈɪntəˌgreɪt
Sống hòa nhập là sống gần gũi, chan hòa, không xa lánh mọi người, không gây mâu thuẫn.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy dường như cảm thấy khó khăn trong việc hòa nhập xã hội.
He seems to find it difficult to integrate socially.
2.
Chúng tôi đang tìm kiếm những người có thể hòa nhập với nhóm.
We're looking for people who can integrate with a team.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số nghĩa khác nhau của động từ ‘integrate’ nha
- integrate something into something (tích hợp): These programs will integrate with your existing software. (Các phần mềm này sẽ tích hợp với phần mềm hiện có của bạn.)
- integrate into/with something (hòa nhập): They have not made any effort to integrate with the local community. (Họ đã không có bất kỳ nỗ lực nào để hòa nhập với cộng đồng địa phương.)
- integrate somebody into/with something (đưa vào): The policy is to integrate children with special needs into ordinary schools. (Chính sách này là đưa trẻ em có nhu cầu đặc biệt vào các trường học bình thường.)
- tính tích phân: Can you help me integrate this function? – Bạn có thể giúp mình tính tích phân cho hàm số này được không?
banner-vertical
banner-horizontal